logo |

Thông tin

    Trang chủ   >     Ngành nghề    >     Bài viết

    Euro kéo dài giảm xuống mức thấp nhất trong 5 năm so với đồng đô la

    Lời nói đầu:EUR / USD giảm xuống mức thấp nhất kể từ tháng 4 năm 2017
    Euro

      Đồng euro tiếp tục có chút giảm nhẹ vì nó được chứng kiến là sẽ sụt giảm trở lại trong giao dịch đầu năm của châu Âu. Mức thấp nhất năm 2020 là 1,0635 đang có dấu hiệu bị rạn nứt dưới áp lực giảm, với mức thấp ngày hôm nay hiện chạm mức 1,0622.

      Sẽ không có nhiều khả năng cản trở việc đồng tiền này giảm thêm về mức 1.0400 tiếp theo, nếu bạn đi theo các biểu đồ.

      Những phát triển mới nhất liên quan đến vụ 'tống tiền' bằng khí đốt của Nga không phải là điều gì đó sẽ dễ chịu đối với châu Âu, với khu vực vốn đang gặp khó khăn trong bối cảnh lạm phát áp lực. Bản phát hành tinh thần người tiêu dùng GfK mới nhất của Đức nhấn mạnh sự suy thoái nhanh chóng trong tình cảm và là điều sẽ đè nặng hơn vào sau này trong Quý 2.

      Thêm vào thực tế là ECB vẫn là một giấc mơ viển vông đối với việc tăng lãi suất lên 0 trong khi Fed đang tỏ ra khá quyết liệt, rất khó để tìm ra giải pháp cứu trợ cho EUR / USD vào lúc này.

      Nếu bất cứ điều gì, cặp tiền có thể chỉ có thể tìm kiếm sự thoải mái từ một mức thoái lui kỹ thuật hoặc nếu Fed bắt đầu hạ nhiệt với các cuộc đàm phán tăng lãi suất. Cả hai đều không có khả năng xảy ra trước cuộc họp FOMC vào ngày 4 tháng 5.

    Xem thêm

    Tin hot

    United States Dollar

    • United Arab Emirates Dirham
    • Australia Dollar
    • Canadian Dollar
    • Swiss Franc
    • Chinese Yuan
    • Danish Krone
    • Euro
    • British Pound
    • Hong Kong Dollar
    • Hungarian Forint
    • Japanese Yen
    • South Korean Won
    • Mexican Peso
    • Malaysian Ringgit
    • Norwegian Krone
    • New Zealand Dollar
    • Polish Zloty
    • Russian Ruble
    • Saudi Arabian Riyal
    • Swedish Krona
    • Singapore Dollar
    • Thai Baht
    • Turkish Lira
    • United States Dollar
    • South African Rand

    United States Dollar

    • United Arab Emirates Dirham
    • Australia Dollar
    • Canadian Dollar
    • Swiss Franc
    • Chinese Yuan
    • Danish Krone
    • Euro
    • British Pound
    • Hong Kong Dollar
    • Hungarian Forint
    • Japanese Yen
    • South Korean Won
    • Mexican Peso
    • Malaysian Ringgit
    • Norwegian Krone
    • New Zealand Dollar
    • Polish Zloty
    • Russian Ruble
    • Saudi Arabian Riyal
    • Swedish Krona
    • Singapore Dollar
    • Thai Baht
    • Turkish Lira
    • United States Dollar
    • South African Rand
    Tỷ giá tức thời  :
    --
    Vui lòng nhập số tiền
    United States Dollar
    Số tiền có thể đổi
    -- United States Dollar
    Cảnh báo rủi ro

    Dữ liệu WikiFX được thu thập từ kho dữ liệu của các ủy ban có thẩm quyền, giám sát và quản lý thị trường ngoại hối tại các quốc gia như FCA tại Anh, ASIC tại Úc v.v, với tôn chỉ những nội dung công bố đều công chính, khách quan và chân thực, không thu các lệ phí không chính đáng như lệ phí tiếp thị, quảng cáo, xếp hạng, rửa sạch số liệu v.v. WikiFX cố gắng duy trì sự đồng nhất và đồng bộ giữa số liệu bên chúng tôi và số liệu uy tín của các ủy ban giám sát quản lý, tuy nhiên chúng tôi không cam kết sự đồng nhất và đồng bộ tức thời.

    Xét tới tình hình phức tạp của ngành công nghiệp ngoại hối, không tránh khỏi tình trạng một số các sàn môi giới sử dụng các thủ đoạn lừa dối để xin được giấy phép đăng ký hợp pháp tại cơ quan cai quản. Nếu dữ liệu được xuất bản bởi WikiFX không phù hợp với tình hình thực tế, vui lòng gửi dữ liệu cho chúng tôi thông qua các chuyên mục 'Tố cáo' của WikiFX. Chúng tôi sẽ xác minh kịp thời và công bố kết quả có liên quan.

    Ngoại hối, kim loại quý và hợp đồng OTC đều là các sản phẩm đòn bẩy, có tồn tại các tiềm ẩn rủi ro khá cao, có thể dẫn đến vốn đầu tư của quý khách bị tổn thất, xin hãy cẩn trọng trong quá trình đầu tư.

    Lưu ý: Những thông tin do WikiFX cung cấp chỉ mang mục đích tham khảo, không phải lời khuyên hay tư vấn giao dịch đầu tư. WikiFX không chịu trách nhiệm với bất kỳ quyết định đầu tư nào của người dùng.