logo |

Thông tin

    Trang chủ   >     Ngành nghề    >     Bài viết

    Vàng thế giới giảm 1% khi đồng USD tăng

    Lời nói đầu:Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Ba, hợp đồng vàng giao ngay lùi 1.52% xuống 1,948.46 USD/oz, còn hợp đồng vàng tương lai mất 1.8% còn 1,950.7 USD/oz.
    Vàng

      Giá vàng quay đầu giảm vào ngày thứ Ba (19/4) sau khi chạm ngưỡng kháng cự 2,000 USD/oz trong phiên trước đó, khi đồng USD tăng lên mức cao nhất trong 2 năm và làm giảm sức hấp dẫn của kim loại quý.

      Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Ba, hợp đồng vàng giao ngay lùi 1.52% xuống 1,948.46 USD/oz, còn hợp đồng vàng tương lai mất 1.8% còn 1,950.7 USD/oz.

      Đồng USD tăng lên mức cao nhất kể từ tháng 4/2020 khi nhà đầu tư chuẩn bị cho nhiều đợt nâng lãi suất thêm 0.5 điểm phần trăm từ Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) khi cơ quan này tìm cách kiềm chế lạm phát.

      Trong khi vàng được xem là một kênh an toàn lưu trữ giá trị trong những giai đoạn khủng hoảng kinh tế và chính trị, cũng như là một kênh phòng ngừa lạm phát, đồng USD mạnh hơn làm vàng trở nên đắt đỏ hơn đối với người nắm giữ những đồng tiền khác.

      Trong khi đó, lợi suất trái phiếu Chính phủ Mỹ kỳ hạn 10 năm đã rút khỏi mức đỉnh gần đây, cung cấp một số hỗ trợ đối với vàng.

      Theo CNBC

    Xem thêm

    United States Dollar

    • United Arab Emirates Dirham
    • Australia Dollar
    • Canadian Dollar
    • Swiss Franc
    • Chinese Yuan
    • Danish Krone
    • Euro
    • British Pound
    • Hong Kong Dollar
    • Hungarian Forint
    • Japanese Yen
    • South Korean Won
    • Mexican Peso
    • Malaysian Ringgit
    • Norwegian Krone
    • New Zealand Dollar
    • Polish Zloty
    • Russian Ruble
    • Saudi Arabian Riyal
    • Swedish Krona
    • Singapore Dollar
    • Thai Baht
    • Turkish Lira
    • United States Dollar
    • South African Rand

    United States Dollar

    • United Arab Emirates Dirham
    • Australia Dollar
    • Canadian Dollar
    • Swiss Franc
    • Chinese Yuan
    • Danish Krone
    • Euro
    • British Pound
    • Hong Kong Dollar
    • Hungarian Forint
    • Japanese Yen
    • South Korean Won
    • Mexican Peso
    • Malaysian Ringgit
    • Norwegian Krone
    • New Zealand Dollar
    • Polish Zloty
    • Russian Ruble
    • Saudi Arabian Riyal
    • Swedish Krona
    • Singapore Dollar
    • Thai Baht
    • Turkish Lira
    • United States Dollar
    • South African Rand
    Tỷ giá tức thời  :
    --
    Vui lòng nhập số tiền
    United States Dollar
    Số tiền có thể đổi
    -- United States Dollar
    Cảnh báo rủi ro

    Dữ liệu WikiFX được thu thập từ kho dữ liệu của các ủy ban có thẩm quyền, giám sát và quản lý thị trường ngoại hối tại các quốc gia như FCA tại Anh, ASIC tại Úc v.v, với tôn chỉ những nội dung công bố đều công chính, khách quan và chân thực, không thu các lệ phí không chính đáng như lệ phí tiếp thị, quảng cáo, xếp hạng, rửa sạch số liệu v.v. WikiFX cố gắng duy trì sự đồng nhất và đồng bộ giữa số liệu bên chúng tôi và số liệu uy tín của các ủy ban giám sát quản lý, tuy nhiên chúng tôi không cam kết sự đồng nhất và đồng bộ tức thời.

    Xét tới tình hình phức tạp của ngành công nghiệp ngoại hối, không tránh khỏi tình trạng một số các sàn môi giới sử dụng các thủ đoạn lừa dối để xin được giấy phép đăng ký hợp pháp tại cơ quan cai quản. Nếu dữ liệu được xuất bản bởi WikiFX không phù hợp với tình hình thực tế, vui lòng gửi dữ liệu cho chúng tôi thông qua các chuyên mục 'Tố cáo' của WikiFX. Chúng tôi sẽ xác minh kịp thời và công bố kết quả có liên quan.

    Ngoại hối, kim loại quý và hợp đồng OTC đều là các sản phẩm đòn bẩy, có tồn tại các tiềm ẩn rủi ro khá cao, có thể dẫn đến vốn đầu tư của quý khách bị tổn thất, xin hãy cẩn trọng trong quá trình đầu tư.

    Lưu ý: Những thông tin do WikiFX cung cấp chỉ mang mục đích tham khảo, không phải lời khuyên hay tư vấn giao dịch đầu tư. WikiFX không chịu trách nhiệm với bất kỳ quyết định đầu tư nào của người dùng.