logo |

Thông tin

    Trang chủ   >     Kiến thức    >     VT Markets    >     Giới thiệu VT Markets

    VT Markets Thông tin chênh lệch giá, đòn bẩy, tiền gửi tối thiểu

    Lời nói đầu:VT Markets được thành lập vào năm 2016 và có trụ sở chính tại Sydney, Australia, là công ty con của Vantage International Group Limited, có hơn mười năm kinh nghiệm và chuyên môn trong thị trường tài chính toàn cầu. VT Markets hiện được quản lý bởi Ủy ban Chứng khoán và Đầu tư Úc (giấy phép quản lý số 428901). Ngoài ra, nhà môi giới này cũng được ủy quyền và quản lý bởi Cơ quan Tiền tệ Quần đảo Cayman (CIMA), LUẬT Kinh doanh Đầu tư Chứng khoán (SIBL) số 1383491.

      Thông tin cơ bản và Giấy phép

      VT Markets được thành lập vào năm 2016 và có trụ sở chính tại Sydney, Australia, là công ty con của Vantage International Group Limited, có hơn mười năm kinh nghiệm và chuyên môn trong thị trường tài chính toàn cầu. VT Markets hiện được quản lý bởi Ủy ban Chứng khoán và Đầu tư Úc (giấy phép quản lý số 428901). Ngoài ra, nhà môi giới này cũng được ủy quyền và quản lý bởi Cơ quan Tiền tệ Quần đảo Cayman (CIMA), LUẬT Kinh doanh Đầu tư Chứng khoán (SIBL) số 1383491.

      Công cụ giao dịch

      Các nhà giao dịch có thể giao dịch các công cụ phổ biến trong công ty này, bao gồm Forex, năng lượng, chỉ số, hàng hóa, hàng hóa mềm, kim loại quý, CFD trên chứng khoán Hoa Kỳ và CFD trên chứng khoán Hồng Kông.

      Quy định tiền gửi tối thiểu

      VT Markets cung cấp cho nhà đầu tư hai loại tài khoản giao dịch, tài khoản STP tiêu chuẩn và tài khoản ECN thô, cả hai đều có số tiền gửi tối thiểu là 200 đô la bằng các loại tiền tệ cơ bản là AUD, USD, GBP, EUR và CAD. Tài khoản miễn phí qua đêm cũng có sẵn.

      Đòn bẩy

      VT Markets thông báo mức đòn bẩy tối đa mà nó có thể cung cấp lên đến 1 : 500 ,, khá cao. Và nếu nhà giao dịch muốn áp dụng đòn bẩy giao dịch cao hơn, họ nên liên hệ với nhà môi giới.

      Chi phí giao dịch

      Mức chênh lệch tối thiểu cho tài khoản STP là 1,2 pips và không tính phí hoa hồng cho giao dịch, trong khi mức chênh lệch tối thiểu cho tài khoản ECN bắt đầu từ 0 pips và hoa hồng là $ 6 cho mỗi lô (vòng quay) được tính phí.

      Nền tảng giao dịch

      VT Markets cung cấp cho các nhà giao dịch nền tảng giao dịch MT4 phổ biến nhất trên thị trường toàn cầu, với khả năng lập biểu đồ mạnh mẽ, các biểu đồ hoàn toàn có thể tùy chỉnh, hàng trăm lựa chọn cho nhà giao dịch và thực hiện lệnh cực kỳ nhanh chóng cho hơn 200 mặt hàng phái sinh tài chính, có sẵn trên máy tính để bàn, web và thiết bị di động . VT Markets App là một ứng dụng nền tảng giao dịch phái sinh tài chính di động sáng tạo, kết hợp nhiều chức năng như giao dịch thông minh, thu thập thông tin, cảnh báo tùy chỉnh, chia sẻ cộng đồng, học hỏi kiến thức và phân tích dữ liệu mạnh mẽ, có thể hỗ trợ đầy đủ người dùng trong các quyết định giao dịch và giải quyết vấn đề của người dùng ' nhu cầu giao dịch phái sinh tài chính mọi lúc và mọi nơi trong giải pháp một cửa.

       Chính sách nạp và rút tiền

      Gửi tiền chào đón Union Pay, chuyển khoản ngân hàng, WeChat và Alipay. VT Markets đảm bảo rằng khách hàng nhận được tiền vào cùng ngày họ yêu cầu rút tiền và việc rút tiền qua UnionPay được thực hiện từ 1-3 ngày làm việc sau khi ghi nợ MT4. Công ty không tính bất kỳ khoản phí nào đối với việc gửi tiền hoặc rút tiền, nhưng các khoản thanh toán đến & từ các tổ chức ngân hàng ở nước ngoài có thể phải chịu một số phí vận chuyển.

    United States Dollar

    • United Arab Emirates Dirham
    • Australia Dollar
    • Canadian Dollar
    • Swiss Franc
    • Chinese Yuan
    • Danish Krone
    • Euro
    • British Pound
    • Hong Kong Dollar
    • Hungarian Forint
    • Japanese Yen
    • South Korean Won
    • Mexican Peso
    • Malaysian Ringgit
    • Norwegian Krone
    • New Zealand Dollar
    • Polish Zloty
    • Russian Ruble
    • Saudi Arabian Riyal
    • Swedish Krona
    • Singapore Dollar
    • Thai Baht
    • Turkish Lira
    • United States Dollar
    • South African Rand

    United States Dollar

    • United Arab Emirates Dirham
    • Australia Dollar
    • Canadian Dollar
    • Swiss Franc
    • Chinese Yuan
    • Danish Krone
    • Euro
    • British Pound
    • Hong Kong Dollar
    • Hungarian Forint
    • Japanese Yen
    • South Korean Won
    • Mexican Peso
    • Malaysian Ringgit
    • Norwegian Krone
    • New Zealand Dollar
    • Polish Zloty
    • Russian Ruble
    • Saudi Arabian Riyal
    • Swedish Krona
    • Singapore Dollar
    • Thai Baht
    • Turkish Lira
    • United States Dollar
    • South African Rand
    Tỷ giá tức thời  :
    --
    Vui lòng nhập số tiền
    United States Dollar
    Số tiền có thể đổi
    -- United States Dollar
    Cảnh báo rủi ro

    Dữ liệu WikiFX được thu thập từ kho dữ liệu của các ủy ban có thẩm quyền, giám sát và quản lý thị trường ngoại hối tại các quốc gia như FCA tại Anh, ASIC tại Úc v.v, với tôn chỉ những nội dung công bố đều công chính, khách quan và chân thực, không thu các lệ phí không chính đáng như lệ phí tiếp thị, quảng cáo, xếp hạng, rửa sạch số liệu v.v. WikiFX cố gắng duy trì sự đồng nhất và đồng bộ giữa số liệu bên chúng tôi và số liệu uy tín của các ủy ban giám sát quản lý, tuy nhiên chúng tôi không cam kết sự đồng nhất và đồng bộ tức thời.

    Xét tới tình hình phức tạp của ngành công nghiệp ngoại hối, không tránh khỏi tình trạng một số các sàn môi giới sử dụng các thủ đoạn lừa dối để xin được giấy phép đăng ký hợp pháp tại cơ quan cai quản. Nếu dữ liệu được xuất bản bởi WikiFX không phù hợp với tình hình thực tế, vui lòng gửi dữ liệu cho chúng tôi thông qua các chuyên mục 'Tố cáo' của WikiFX. Chúng tôi sẽ xác minh kịp thời và công bố kết quả có liên quan.

    Ngoại hối, kim loại quý và hợp đồng OTC đều là các sản phẩm đòn bẩy, có tồn tại các tiềm ẩn rủi ro khá cao, có thể dẫn đến vốn đầu tư của quý khách bị tổn thất, xin hãy cẩn trọng trong quá trình đầu tư.

    Lưu ý: Những thông tin do WikiFX cung cấp chỉ mang mục đích tham khảo, không phải lời khuyên hay tư vấn giao dịch đầu tư. WikiFX không chịu trách nhiệm với bất kỳ quyết định đầu tư nào của người dùng.