Nền Tảng Tra Cứu Pháp Lý Sàn Môi Giới Toàn Cầu
WikiFX
Tra cứu sàn môi giới
Tiếng Việt

简体中文

繁體中文

English

Pусский

日本語

ภาษาไทย

Tiếng Việt

Bahasa Indonesia

Español

हिन्दी

Filippiiniläinen

Français

Deutsch

Português

Türkçe

한국어

العربية

اردو

Download

So sánh sàn giao dịch Mitrade , SBI SECURITIES

So sánh để tìm sàn giao dịch phù hợp Mitrade hay SBI SECURITIES ?

Trong bảng bên dưới, bạn có thể so sánh sàn Mitrade và SBI SECURITIES để tìm sàn giao dịch phù hợp nhất cho nhu cầu giao dịch của mình.

  • Đánh giá
  • Thông tin cơ bản
  • Điều kiện giao dịch
  • Thông tin tài khoản
  • Tin tức liên quan
  • Đánh giá
  • Thông tin cơ bản
  • Điều kiện giao dịch
  • Thông tin tài khoản
  • Tin tức liên quan
Tất cả  2 / 3   sàn giao dịch
Đánh giá
Điểm
Tình trạng quản lý
WikiFX bảo đảm
WikiFX Survey
Đánh giá rủi ro
WikiFX Khiếu nại
Thông tin cơ bản
Established
Giấy phép quản lý
MT4
MT5
Tiền mã hóa
Phương thức nạp rút
Điều kiện giao dịch
Đánh giá điều kiện giao dịch
Tốc độ giao dịch
Đánh giá tốc độ giao dịch
Tốc độ giao dịch trung bình
Tốc độ giao dịch nhanh nhất
Tốc độ mở vị thế nhanh nhất
Tốc độ đóng vị thế nhanh nhất
Tốc độ giao dịch chậm nhất
Tốc độ mở lệnh chậm nhất
Tốc độ đóng vị thế chậm nhất
Giao dịch trượt giá
Đánh giá tình trạng trượt giá
Mức trượt giá trung bình
Mức trượt giá tối đa
Mức trượt giá tích cực tối đa
Mức trượt giá tiêu cực tối đa
transaction cost
Đánh giá chi phí giao dịch
  • Chi phí trung bình giao dịch
  • (EURUSD)
  • Chi phí trung bình giao dịch
  • (XAUUSD)
Phí giao dịch qua đêm
Đánh giá phí qua đêm
  • Chi phí trung bình giao dịch
  • (EURUSD)
  • Chi phí trung bình giao dịch
  • (XAUUSD)
Ngắt kết nối
Đánh giá ngắt kết nối phần mềm
Tần suất ngắt kết nối trung bình (lần / ngày)
Thời gian kết nối lại sau khi ngắt kết nối
Thông tin tài khoản
Loại tài khoản
Tên tài khoản
Sản phẩm giao dịch
Yêu cầu nạp tiền
Đòn bẩy tối đa
Spread chủ yếu
Tỷ lệ cháy tài khoản
Phân loại Spread
Mức giao dịch tối thiểu
Tiền mã hóa
Vị thế khóa
Scalping
Giao dịch EA
Mitrade
8.61
Có giám sát quản lý
Đang bảo đảm
--
--
10-15 năm
Nước Úc ASIC,Síp CYSEC,Nam Phi FSCA
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
SBI SECURITIES
7.98
Có giám sát quản lý
Đang bảo đảm
--
--
15-20 năm
Nhật Bản FSA
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--

Mitrade Sàn môi giớiTin tức liên quan

Sàn giao dịch nào uy tín hơn?

So sánh mức độ uy tín của các sàn giao dịch dựa trên 4 yếu tố:

1.Giới thiệu thông tin sàn。

2.mitrade, sbi-securities có chi phí giao dịch thấp hơn?

3.Sàn giao dịch nào an toàn hơn?

4.Nền tảng giao dịch của sàn nào tốt hơn?

Dựa trên bốn yếu tố này, chúng tôi so sánh mức độ uy tín của các sàn giao dịch. Chi tiết như sau:

Giới thiệu thông tin sàn

mitrade
Tên Sàn Giao DịchMiTRADE
Thành Lập2010
Quốc Gia Đăng KýAustralia
Quy ĐịnhASIC, CySEC
Công Cụ Thị TrườngForex, chỉ số, hàng hóa, cổ phiếu, ETF
Tài Khoản DemoCó sẵn
Đòn BẩyLên đến 1:200
Spread EUR/USDTừ 1 pip
Phí Giao Dịch$0
Nền Tảng Giao DịchMitrade Mobile App, Desktop, WebTrader
Số Tiền Gửi Tối ThiểuKhông được đề cập
Hỗ Trợ Khách Hàng24/5 trò chuyện trực tiếp, biểu mẫu liên hệ, email: cs@mitrade.com

MiTrade là gì?

MiTRADE, có trụ sở tại Australia và được quy định bởi ASIC, cung cấp một loạt các tính năng và dịch vụ cho khách hàng của mình. Sàn giao dịch cung cấp một nền tảng giao dịch độc quyền cho phép các nhà giao dịch tiếp cận thị trường tài chính với spread cạnh tranh bắt đầu từ 0.0 pip. Các tài sản có thể giao dịch bao gồm forex, chỉ số, cổ phiếu, hàng hóa và ETF. MiTRADE cung cấp cả tài khoản demo và tài khoản thực. Đối với những người tìm kiếm tài khoản Hồi giáo, MiTRADE cũng cung cấp tùy chọn đó. Hỗ trợ khách hàng có sẵn 24/5 thông qua nhiều kênh, bao gồm trò chuyện trực tiếp, biểu mẫu liên hệ và email.

Trang chủ MiTrade

Ưu điểm & Nhược điểm

Ưu điểmNhược điểm
  • Được quy định bởi ASIC tại Australia
  • Nền tảng giao dịch yếu
  • Các tài sản và dịch vụ giao dịch đa dạng
  • Thông tin về số tiền gửi tối thiểu hạn chế
  • Tài khoản demo có sẵn
  • Phí qua đêm được tính
  • Phương thức thanh toán đa dạng
  • Không có hỗ trợ khách hàng 24/7

MiTRADE có đáng tin cậy không?

MiTRADE là một sàn giao dịch hoạt động dưới sự quy định của Ủy ban Chứng khoán và Đầu tư Australia (ASIC), với giấy phép Market Making (MM) theo số giấy phép 398528; và Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Síp (CySEC), với giấy phép Market Making (MM) theo số giấy phép 438/23.

Được quy định bởi ASIC
Được quy định bởi CySEC

Công Cụ Thị Trường

MiTRADE cung cấp tiếp cận đến các thị trường tài chính khác nhau, bao gồm forex, chỉ số, cổ phiếu, hàng hóa và ETF.

Các nhà giao dịch có thể tham gia giao dịch forex, đặt cược vào sự biến động giá của các cặp tiền tệ khác nhau. Ngoài ra, họ có thể giao dịch các chỉ số phổ biến, mang lại cho họ cơ hội tiếp cận với hiệu suất của một giỏ cổ phiếu từ các thị trường cụ thể. MiTRADE cũng cung cấp cơ hội giao dịch cổ phiếu, cho phép khách hàng đầu tư vào cổ phiếu của các công ty cá nhân. Hơn nữa, các nhà giao dịch có thể tham gia giao dịch hàng hóa, đặt vị thế trên sự biến động giá của các hàng hóa như vàng, dầu và các sản phẩm nông nghiệp.

Công Cụ Thị Trường

Loại Tài Khoản

MiTRADE cung cấp hai loại tài khoản cho nhà giao dịch: tài khoản thực và tài khoản demo.

Tài khoản thực được thiết kế cho giao dịch thực sự với vốn thực, cho phép nhà giao dịch tham gia vào thị trường tài chính và thực hiện giao dịch bằng vốn riêng của họ. Số tiền gửi tối thiểu để mở tài khoản thực với MiTRADE là không được tiết lộ. Sàn giao dịch này cung cấp USD hoặc AUD làm đơn vị tiền tệ cơ sở cho các tài khoản giao dịch của họ.

M å t kh á c, t à i kho ả n demo l à m ô i tr ườ ng giao d ị ch m ô ph ỏ ng cung c ấ p ti ề n ả o cho ng ườ i d ù ng th ự c h à nh c á c chi ế n l ược giao d ị ch v à kh á m ph á c á c t í nh n ăng c ủ a n ề n t ả ng. M ỗ i t à i kho ả n demo đ ượ c kh ở i t ạ o v ớ i m ộ t s ố ti ề n ả o l à USD50,000 ho ặ c AUD50,000, gi ú p c á c nh à giao d ị ch c ó c ơ h ộ i tr ả i nghi ệ m th ự c t ế m à kh ô ng c ó b ất k ỳ r ủ i ro t à i ch í nh n à o.

C á ch M ở T à i Kho ả n?

Đ ể m ở t à i kho ả n v ớ i MiTRADE, b ạ n c ó th ể l à m theo quy tr ì nh đ ơn gi ả n:

  1. Truy c ậ p trang web c ủ a MiTRADE: Truy c ậ p v à o trang web ch í nh th ứ c c ủ a MiTRADE b ằ ng tr ì nh duy ệ t web. Nh ấ n v à o "M ở T à i Kho ả n" ho ặ c "Đ ăng K ý": T ì m ki ế m n ú t "M ở T à i Kho ả n" ho ặ c "Đ ăng K ý" tr ê n trang ch ủ ho ặ c tr ê n menu điều h ướ ng ch í nh.
  2. Đi ền v à o M ẫ u Đ ăng K ý: Cung c ấ p c á c th ô ng tin y ê u c ầ u trong m ẫ u đ ăng k ý. Th ô ng th ườ ng bao g ồ m c á c th ô ng tin c á nh â n nh ư t ê n, đ ị a chỉ email, s ố đi ệ n tho ạ i v à qu ố c gia c ư tr ú . B ạ n c ó th ể c ần t ạ o m ộ t t ê n ng ườ i d ù ng v à m ậ t kh ẩ u cho t à i kho ả n c ủ a m ì nh.
open account
  1. Ho à n Th à nh Qu á Tr ì nh X á c Th ực: MiTRADE c ó th ể y ê u c ầ u b ạ n x á c th ực danh t í nh v à đ ị a chỉ b ằ ng c á c t à i li ệ u h ỗ tr ợ . Điều n à y c ó th ể bao g ồ m b ả n sao c ủ a gi ấ y t ớ i nh ư h ộ chi ế u ho ặ c b ằ ng lái xe) v à ch ứ ng t ừ ch ứ ng minh đ ị a chỉ (nh ư h ó a đơn ti ề n đi ệ n ho ặ c sao k ê t qu ả ng â n h à ng).
  2. Đ ọ c v à Đ ò ng ý v ớ i C á c Điều Kho ả n v à Điều Ki ệ n: Đ ọ c k ỹ c á c điều kho ả n v à điều ki ệ n c ủ a d ị ch v ụ c ủ a MiTRADE. H ã y ch ắ c ch ắ n r ằ ng b ạ n hi ể u v à đ ò ng ý v ớ i c á c điều kho ả n tr ư ớ c khi ti ế p t ụ c.
  3. Nạp Ti ề n V à o T à i Kho ả n: Sau khi t à i kho ả n c ủ a b ạ n đ ượ c đ ăng k ý v à x á c th ực th à nh c ô ng, b ạ n c ó th ể ti ế p t ụ c nạp ti ề n v à o t à i kho ả n giao d ị ch c ủ a m ì nh. MiTRADE th ô ng th ườ ng cung c ấ p c á c ph ư ơ ng th ứ c nạp ti ề n kh á c nhau nh ư chuy ể n kho ả n ng â n h à ng, th ẻ t í n d ụ ho ặ c h ệ th ố ng thanh to á n tr ực tuyến. Ch ọ n ph ư ơ ng th ứ c thu ận ti ện nh ấ t v à l à m theo h ướ ng d ẫ n cung c ấ p.
  4. B ắ t Đầu Giao D ị ch: Sau khi t à i kho ả n c ủ a b ạ n đ ượ c nạp ti ề n, b ạ n c ó th ể truy c ậ p n ề n t ả ng giao d ị ch c ủ a MiTRADE b ằ ng c á c thông tin đăng nh ậ p c ủ a b ạ n. Kh á m ph á n ề n t ả ng, l à m quen v ớ i c á c t í nh n ăng c ủ a n ó v à b ắ t đầu giao d ị ch c á c c ụ c t ừ t à i ch í nh c ó s ẵ n nh ư ngo ạ i t ệ , chỉ s ố , h à ng h ó a ho ặ c ti ền đi ện t ử .

Đòn B ẩ y

MiTRADE cung c ấ p đòn b ẩ y giao d ị ch l ê n đ ế n 1:200. R ấ t quan tr ọ ng l à hi ể u r ằ ng đòn b ẩ y cao c ó th ể t ăng c ườ ng c ả l ợ i nhu ậ n v à r ủ i ro ti ề n t ệ . Trong khi n ó c ó th ể h ú t h á nh cho nh à giao d ị ch có kinh nghi ệ m quen v ớ i vi ệ c qu ả n l ý đòn b ẩ y m ộ t c á ch hi ệu quả, nh à giao d ị ch m ớ i n ê n th ự c hi ệ n c ẩ n th ậ n v à c ẩ n nh ắ c v ề kh ả n ăng ch ấ p nh ậ n r ủ i ro c ủ a m ì nh.

Leverage

Spreads & Ph í Giao D ị ch

MiTRADE cung c ấ p spreads biến đ ộ cho c á c c ụ c t ừ giao d ị ch kh á c nhau. Spread tr ê n c ặ p ti ề n t ệ EURUSD ph ổ bi ế n b ắ t đầu t ừ 1 pip, mang đ ế n cho nh à giao d ị ch m ộ t l ự a ch ọn c ạnh tranh cho vi ệ c giao d ị ch c ặ p ti ề n t ệ ch í nh n à y. C ặ p ti ề n t ệ EURGBP c ó spread b ắt đầu t ừ 1.4 pips, trong khi UKOIL v à USOIL (D ầ u Crude) c ó spreads kho ảng 0.06 pips, mang đ ế n cho nh à giao d ị ch m ộ t l ự a ch ọn spread ch ặ t cho c á c h à ng h ó a năng l ượng. Đ ối v ớ i kim lo ạ i qu ý , c ặ p XAUUSD (V à ng) c ó spread b ắt đầu t ừ 0.44 pips, v à c ặ p XAGUSD (Bạ c) c ó spread b ắt đầu t ừ 0.3 pips.

Đ á ng ch ú ý, MiTRADE kh ô ng thu ph í giao d ị ch, điều n à y c ó th ể l à l ợ i th ế cho nh à giao d ị ch t ì m ki ế m c á c l ự a ch ọn giao d ị ch ti ế t ki ệ m chi ph í .

Ph í Kh ô ng Giao D ị ch

  • B á o Gi á S ả n Ph ẩ m, Ch ỉ S ố K ĩ Thu ậ t, Ph â n T í ch Th ị Tr ườ ng: Mi ễ n ph í
  • Spread Mua-B á n: Được tính l à ph ụ ph í d ị ch v ụ , kh ô ng cố định.
  • Ph í Nạp v à R ú t Ti ề n: Kh ô ng thu ph í t ừ Mitrade, nh ư ng c ó th ể c ó ph í c ủ a b ế n th ứ ba (v í d ụ ph í ng â n h à ng ho ặ c ph í quy đổi ti ền t ệ ).
  • Ph í Giữ Ch ỗ qua Đ ê m: Được á p d ụ ng n ế u c á c v ị tr í đ ượ c giữ qua 10:00 PM GMT.
  • C á c Kho ả n Chi Ph í Kh á c: Kh ô ng c ó ph í ẩ n tr ờ .

N ề n T ả ng Giao D ị ch

MiTRADE cung cấp nền tảng giao dịch độc quyền riêng của mình cho khách hàng, với phiên bản máy tính và ứng dụng, cũng như WebTrader. Nền tảng độc quyền được thiết kế để đáp ứng các nhu cầu và sở thích cụ thể của các nhà giao dịch của MiTRADE. Nền tảng cung cấp giao diện thân thiện với người dùng, cung cấp truy cập vào dữ liệu thị trường thời gian thực, các công cụ biểu đồ và một loạt các loại lệnh.

Nền tảng giao dịch
Nền tảng giao dịch
WebTrader

Nạp & Rút tiền

Phương thức thanh toánThời gian xử lý nạp tiền
Visa/MastercardNgay lập tức, trong vòng 3 phút
Chuyển khoản ngân hàng
Ví điện tử
Thanh toán mã QR

Nhà môi giới không tính phí nạp và rút tiền trong hầu hết các trường hợp. Tuy nhiên, có các khoản phí của bên thứ ba khác cho việc nạp và rút tiền nằm ngoài tầm kiểm soát của Mitrades như phí ngân hàng trung gian, v.v.

Lưu ý rằng không phải tất cả các phương thức nạp tiền đều có sẵn ở tất cả các quốc gia. Vui lòng đăng nhập vào tài khoản Mitrade của bạn để xem các phương thức thanh toán có sẵn cho bạn.

Nạp & Rút tiền

Hỗ trợ khách hàng

MiTRADE cung cấp dịch vụ trò chuyện trực tuyến 24/5 với một đội ngũ chuyên nghiệp. Bạn có thể liên hệ với họ qua email: cs@mitrade.com. Bạn cũng có thể điền vào biểu mẫu 'liên hệ với chúng tôi' trên trang web của nhà môi giới, và một chuyên gia hỗ trợ khách hàng sẽ phục vụ bạn trong thời gian sớm nhất. Mitrade cũng có mặt trên mạng xã hội: Instagram, Facebook, Twitter, YouTube, LinkedIn, TikTok và Telegram.

Các nhà giao dịch cũng có thể đến thăm đội ngũ tại các văn phòng của họ:

• Mitrade Holding Ltd: 215-245 N Church Street, Tầng 2, White Hall House, George Town, Grand Cayman, Quần đảo Cayman;

• Mitrade Global Pty Ltd: Tầng 13, 350 Queen Street, Melbourne, VIC 3000, Úc;

• Mitrade International Ltd: Suite 707 & 708, Tầng 7, St James Court, Đường St Dennis, Port Louis, Mauritius.

Hỗ trợ khách hàng

dịch vụ khách hàng

Câu hỏi thường gặp

MiTRADE có được quy định không?

Có. MiTRADE được quy định bởi ASIC dưới giấy phép quy định số 398528.

Tại MiTRADE, có bất kỳ hạn chế vùng miền nào cho các nhà giao dịch không?

Có. Thông tin trên trang web của MiTRADE không dành cho cư dân của Hoa Kỳ, Canada, Nhật Bản, New Zealand hoặc được sử dụng bởi bất kỳ cá nhân nào ở bất kỳ quốc gia hoặc khu vực nào mà việc phân phối hoặc sử dụng đó sẽ vi phạm pháp luật hoặc quy định địa phương.

Tài khoản giao dịch thực tế nào mà MiTRADE cung cấp?

MiTRADE cung cấp một tài khoản giao dịch thực tế và một tài khoản demo để lựa chọn.

Có phí sử dụng nền tảng giao dịch không?

MiTRADE là một nền tảng giao dịch không tính phí hoa hồng. Chi phí chính của giao dịch đến từ các spread thấp mà nó tính phí, và các spread này có thể thay đổi giữa các thị trường khác nhau.

Cảnh báo rủi ro

Giao dịch trực tuyến có rủi ro đáng kể và bạn có thể mất toàn bộ số vốn đầu tư của mình.

sbi-securities
Tổng quan về SBI Securities
Thành lập1999
Quốc gia/ Vùng đăng kýNhật Bản
Quy địnhFSA
Công cụ thị trườngForex, Cổ phiếu, Trái phiếu, ETFs, Quỹ hỗn hợp, CFDs, Vàng/Bạch kim, NISA, iDeCo
Tài khoản DemoCó sẵn
Đòn bẩyLên đến 1:25 (cho giao dịch FX)
SpreadTừ 1 pip (các cặp FX), 0.5 pips (CFDs)
Nền tảng giao dịchNền tảng web và di động độc quyền, HYPER SBI
Yêu cầu tiền gửi tối thiểu¥10,000
Hỗ trợ khách hàngĐiện thoại: 0120-104-214
Email: contact@sbisec.co.jp
Trò chuyện trực tuyến 24/7: Không
Địa chỉ văn phòng: Nhật Bản

Thông tin về SBI Securities

SBI Securities được thành lập vào năm 1999 với trụ sở chính tại Nhật Bản và được kiểm soát bởi FSA. Forex, cổ phiếu, trái phiếu, ETFs, quỹ hỗn hợp và nhiều công cụ thị trường khác là những gì nó cung cấp với đòn bẩy lên đến 1:25 cho giao dịch FX. Nền tảng cung cấp các hệ thống giao dịch web và di động độc quyền bao gồm HYPER SBI và cho phép gửi tiền tối thiểu là ¥10,000.

Thông tin về SBI Securities

Ưu điểm và Nhược điểm

Ưu điểmNhược điểm
Hơn 150+ sản phẩm và dịch vụ tài chínhĐòn bẩy giới hạn cho FX (tối đa 1:25)
Cung cấp tài khoản NISA và iDeCo để có lợi thế thuếKhông hỗ trợ khách hàng 24/7
Được quy định bởi FSA

SBI Securities có đáng tin cậy không?

Tình trạng hiện tạiĐược quy định
Loại giấy phépGiấy phép Forex Bán lẻ
Được quy định bởiNhật Bản
Số giấy phép関東財務局長(金商)第44号
Tổ chức được cấp phép株式会社SBI証券
SBI Securities có đáng tin cậy không?

Tôi có thể giao dịch gì trên SBI Securities?

SBI Securities cung cấp hơn 150 cổ phiếu, 30 cặp tiền tệ, và các loại ETFs, quỹ hỗn hợp và trái phiếu khác nhau.

Công cụ giao dịchHỗ trợ
Forex
Cổ phiếu (Nước ngoài và cổ phiếu Nhật Bản)
ETFs (Nước ngoài)
Quỹ hỗn hợp
Trái phiếu
Hàng hóa
Tùy chọn
Đồng tiền mã hóa
Tôi có thể giao dịch gì trên SBI Securities?

Đòn bẩy

SBI Securities chỉ cung cấp đòn bẩy 1:25 cho các cặp tiền tệ FX.

Loại tài khoản

SBI Securities cung cấp nhiều loại tài khoản: tài khoản đầu tư thông thường, tài khoản NISA và tài khoản hưu trí iDeCo.

Cũng có sẵn tài khoản Demo.

Loại tài khoảnYêu cầu tiền gửi tối thiểuTính năng
Tài khoản thông thường¥10,000Truy cập vào tất cả các sản phẩm và dịch vụ
Tài khoản NISA¥0Đầu tư có lợi thế thuế
Tài khoản iDeCoBiến đổiLợi ích thuế cụ thể cho hưu trí

Phí của SBI Securities

Với các khoản phí cụ thể cho việc chuyển nhượng cổ phiếu trong nước dưới các tên khác nhau và ¥3,300 cho việc chuyển nhượng quỹ đầu tư, SBI Securities cung cấp miễn phí quản lý tài khoản, nạp tiền, rút tiền và hầu hết các giao dịch.

Phí Giao Dịch

Dịch VụPhí
Cổ Phiếu Trong NướcBắt đầu từ ¥99 mỗi giao dịch
Quỹ Đầu TưThay đổi theo quỹ (áp dụng phí quản lý)
FX (Ngoại Hối)Từ 1 pip (chỉ spread)
ETF/ETNThay đổi theo nhà phát hành
REITsThay đổi theo nhà phát hành
Trái PhiếuTùy thuộc vào loại trái phiếu
CFDsTừ 0.5 pips (chỉ spread)

Phí Không Giao Dịch

Dịch VụPhí
Mở Tài Khoản và Quản LýMiễn phí
Nạp Tiền Bằng Chuyển Khoản Ngân HàngPhí chuyển khoản do khách hàng chịu
Nạp Tiền Ngay Lập Tức/Nạp Tiền Thời Gian ThựcMiễn phí
Rút TiềnMiễn phí
Chuyển Nhượng Cổ Phiếu Trong NướcMiễn phí (cùng tên)
Chuyển Nhượng Cổ Phiếu Trong Nước (tên khác nhau)¥2,200 mỗi thương hiệu (đã bao gồm thuế)
Chuyển Nhượng Quỹ Đầu TưMiễn phí (cùng tên) / ¥3,300 mỗi thương hiệu (đã bao gồm thuế)
Chuyển Nhượng Cổ Phiếu Nước NgoàiMiễn phí (cùng tên) / ¥2,200 mỗi thương hiệu (đã bao gồm thuế)

Dịch Vụ Trả Phí (Tùy Chọn)

Dịch VụPhí
Tin Tức Premium¥37,125/tháng (đã bao gồm thuế)
Giá Cổ Phiếu Mỹ Thời Gian Thực¥550/tháng (đã bao gồm thuế)
BroadNewsStreet¥330/tháng (đã bao gồm thuế)
SBI Securities Fees

Nền Tảng Giao Dịch

SBI cung cấp các ứng dụng khác nhau cho các sản phẩm khác nhau.

Nền Tảng Giao DịchĐược Hỗ TrợThiết Bị Có SẵnPhù Hợp Với
HYPER SBIWindows, macOSNgười giao dịch cổ phiếu
SBI Mobile AppiOS, AndroidGiao dịch di động
Ứng Dụng Độc Đáo Cho Các Sản Phẩm Khác Nhau (Ứng dụng cổ phiếu SBI, Trang web điện thoại thông minh cổ phiếu trong nước, v.v.)WebNgười giao dịch chung và bán lẻ
Trading Platform

Nạp Tiền và Rút Tiền

SBI Securities không tính phí rút tiền hoặc nạp tiền. Loại tài khoản xác định số tiền gửi tối thiểu; nó dao động từ ¥10000 trong tài khoản tiêu chuẩn.

mitrade, sbi-securities có chi phí giao dịch thấp hơn?

So sánh phí giao dịch giữa các sàn giao dịch bao gồm phí spread, phí hệ thống, phí không hoạt động.

Để so sánh chi phí giữa các sàn giao dịch mitrade và sbi-securities, chúng tôi so sánh các loại phí chung đối với một tài khoản tiêu chuẩn. Tại mitrade, spread trung bình đối với cặp EUR/USD là -- pip, trong khi tại sbi-securities là -- pip.

Sàn giao dịch nào an toàn nhất, mitrade, sbi-securities?

Để xác định mức độ uy tín và an toàn của các sàn giao dịch, chúng tôi đánh giá dựa trên tiêu chí giấy phép mà sàn đang sở hữu cũng như mức độ uy tín của những giấy phép đó, ngoài ra tiêu chí về thời gian hoạt động cũng rất quan trọng, thông thường các sàn giao dịch hoạt động lâu năm có độ uy tín cao hơn các sàn mới thành lập.

mitrade được quản lý bởi Nước Úc ASIC,Síp CYSEC,Nam Phi FSCA. sbi-securities được quản lý bởi Nhật Bản FSA.

Nền tảng giao dịch của sàn nào tốt hơn mitrade, sbi-securities?

Nền tảng giao dịch của các sàn được đánh giá thông qua quá trình đội ngũ WikiFX mở tài khoản real/live trên các sàn, tiến hành giao dịch thực và tổng kết lại các điều kiện mà sàn cung cấp. Điều này giúp WikiFX đưa ra những đánh giá chất lượng và toàn diện nhất có thể

mitrade cung cấp nền tảng giao dịch --, sản phẩm giao dịch --. sbi-securities cung cấp -- nền tảng giao dịch, sản phẩm giao dịch --.

Chọn quốc gia/khu vực
United States
※ WikiFX tổng hợp nội dung dựa trên dữ liệu công khai và ý kiến người dùng, luôn nỗ lực đảm bảo thông tin trung thực và đáng tin cậy. Tuy nhiên, một vài thông tin có thể thay đổi theo thời gian hoặc nguồn cập nhật. Khuyến nghị nhà đầu tư tham khảo một cách lý trí và xác minh thông tin chính thức trước khi đưa ra quyết định.
Bạn đang truy cập website WikiFX. Website WikiFX và ứng dụng WikiFX là hai nền tảng tra cứu thông tin doanh nghiệp trên toàn cầu. Người dùng vui lòng tuân thủ quy định và luật pháp của nước sở tại khi sử dụng dịch vụ.
Zalo:84704536042
Trong trường hợp các thông tin như mã số giấy phép được sửa đổi, xin vui lòng liên hệ:qa@gmail.com
Liên hệ quảng cáo:business@wikifx.com