简体中文
繁體中文
English
Pусский
日本語
ภาษาไทย
Tiếng Việt
Bahasa Indonesia
Español
हिन्दी
Filippiiniläinen
Français
Deutsch
Português
Türkçe
한국어
العربية
اردو
So sánh sàn giao dịch Mitrade , TMGM
So sánh để tìm sàn giao dịch phù hợp Mitrade hay TMGM ?
Trong bảng bên dưới, bạn có thể so sánh sàn Mitrade và TMGM để tìm sàn giao dịch phù hợp nhất cho nhu cầu giao dịch của mình.
- Đánh giá
- Thông tin cơ bản
- Điều kiện giao dịch
- Thông tin tài khoản
- Tin tức liên quan
- Đánh giá
- Thông tin cơ bản
- Điều kiện giao dịch
- Thông tin tài khoản
- Tin tức liên quan
- Chi phí trung bình giao dịch
- (EURUSD)
- Chi phí trung bình giao dịch
- (XAUUSD)
- Chi phí trung bình giao dịch
- (EURUSD)
- Chi phí trung bình giao dịch
- (XAUUSD)
EURUSD: 0.9
XAUUSD: 1.9
Long: -8.25
Short: 2.68
Long: -63.88
Short: 40.22
Sàn giao dịch nào uy tín hơn?
So sánh mức độ uy tín của các sàn giao dịch dựa trên 4 yếu tố:
1.Giới thiệu thông tin sàn。
2.mitrade, tmgm có chi phí giao dịch thấp hơn?
3.Sàn giao dịch nào an toàn hơn?
4.Nền tảng giao dịch của sàn nào tốt hơn?
Dựa trên bốn yếu tố này, chúng tôi so sánh mức độ uy tín của các sàn giao dịch. Chi tiết như sau:
Giới thiệu thông tin sàn
mitrade
| Tên Sàn Giao Dịch | MiTRADE |
| Thành Lập | 2010 |
| Quốc Gia Đăng Ký | Australia |
| Quy Định | ASIC, CySEC |
| Công Cụ Thị Trường | Forex, chỉ số, hàng hóa, cổ phiếu, ETF |
| Tài Khoản Demo | Có sẵn |
| Đòn Bẩy | Lên đến 1:200 |
| Spread EUR/USD | Từ 1 pip |
| Phí Giao Dịch | $0 |
| Nền Tảng Giao Dịch | Mitrade Mobile App, Desktop, WebTrader |
| Số Tiền Gửi Tối Thiểu | Không được đề cập |
| Hỗ Trợ Khách Hàng | 24/5 trò chuyện trực tiếp, biểu mẫu liên hệ, email: cs@mitrade.com |
MiTrade là gì?
MiTRADE, có trụ sở tại Australia và được quy định bởi ASIC, cung cấp một loạt các tính năng và dịch vụ cho khách hàng của mình. Sàn giao dịch cung cấp một nền tảng giao dịch độc quyền cho phép các nhà giao dịch tiếp cận thị trường tài chính với spread cạnh tranh bắt đầu từ 0.0 pip. Các tài sản có thể giao dịch bao gồm forex, chỉ số, cổ phiếu, hàng hóa và ETF. MiTRADE cung cấp cả tài khoản demo và tài khoản thực. Đối với những người tìm kiếm tài khoản Hồi giáo, MiTRADE cũng cung cấp tùy chọn đó. Hỗ trợ khách hàng có sẵn 24/5 thông qua nhiều kênh, bao gồm trò chuyện trực tiếp, biểu mẫu liên hệ và email.

Ưu điểm & Nhược điểm
| Ưu điểm | Nhược điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
MiTRADE có đáng tin cậy không?
MiTRADE là một sàn giao dịch hoạt động dưới sự quy định của Ủy ban Chứng khoán và Đầu tư Australia (ASIC), với giấy phép Market Making (MM) theo số giấy phép 398528; và Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Síp (CySEC), với giấy phép Market Making (MM) theo số giấy phép 438/23.


Công Cụ Thị Trường
MiTRADE cung cấp tiếp cận đến các thị trường tài chính khác nhau, bao gồm forex, chỉ số, cổ phiếu, hàng hóa và ETF.
Các nhà giao dịch có thể tham gia giao dịch forex, đặt cược vào sự biến động giá của các cặp tiền tệ khác nhau. Ngoài ra, họ có thể giao dịch các chỉ số phổ biến, mang lại cho họ cơ hội tiếp cận với hiệu suất của một giỏ cổ phiếu từ các thị trường cụ thể. MiTRADE cũng cung cấp cơ hội giao dịch cổ phiếu, cho phép khách hàng đầu tư vào cổ phiếu của các công ty cá nhân. Hơn nữa, các nhà giao dịch có thể tham gia giao dịch hàng hóa, đặt vị thế trên sự biến động giá của các hàng hóa như vàng, dầu và các sản phẩm nông nghiệp.

Loại Tài Khoản
MiTRADE cung cấp hai loại tài khoản cho nhà giao dịch: tài khoản thực và tài khoản demo.
Tài khoản thực được thiết kế cho giao dịch thực sự với vốn thực, cho phép nhà giao dịch tham gia vào thị trường tài chính và thực hiện giao dịch bằng vốn riêng của họ. Số tiền gửi tối thiểu để mở tài khoản thực với MiTRADE là không được tiết lộ. Sàn giao dịch này cung cấp USD hoặc AUD làm đơn vị tiền tệ cơ sở cho các tài khoản giao dịch của họ.
M å t kh á c, t à i kho ả n demo l à m ô i tr ườ ng giao d ị ch m ô ph ỏ ng cung c ấ p ti ề n ả o cho ng ườ i d ù ng th ự c h à nh c á c chi ế n l ược giao d ị ch v à kh á m ph á c á c t í nh n ăng c ủ a n ề n t ả ng. M ỗ i t à i kho ả n demo đ ượ c kh ở i t ạ o v ớ i m ộ t s ố ti ề n ả o l à USD50,000 ho ặ c AUD50,000, gi ú p c á c nh à giao d ị ch c ó c ơ h ộ i tr ả i nghi ệ m th ự c t ế m à kh ô ng c ó b ất k ỳ r ủ i ro t à i ch í nh n à o.
C á ch M ở T à i Kho ả n?
Đ ể m ở t à i kho ả n v ớ i MiTRADE, b ạ n c ó th ể l à m theo quy tr ì nh đ ơn gi ả n:
- Truy c ậ p trang web c ủ a MiTRADE: Truy c ậ p v à o trang web ch í nh th ứ c c ủ a MiTRADE b ằ ng tr ì nh duy ệ t web. Nh ấ n v à o "M ở T à i Kho ả n" ho ặ c "Đ ăng K ý": T ì m ki ế m n ú t "M ở T à i Kho ả n" ho ặ c "Đ ăng K ý" tr ê n trang ch ủ ho ặ c tr ê n menu điều h ướ ng ch í nh.
- Đi ền v à o M ẫ u Đ ăng K ý: Cung c ấ p c á c th ô ng tin y ê u c ầ u trong m ẫ u đ ăng k ý. Th ô ng th ườ ng bao g ồ m c á c th ô ng tin c á nh â n nh ư t ê n, đ ị a chỉ email, s ố đi ệ n tho ạ i v à qu ố c gia c ư tr ú . B ạ n c ó th ể c ần t ạ o m ộ t t ê n ng ườ i d ù ng v à m ậ t kh ẩ u cho t à i kho ả n c ủ a m ì nh.

- Ho à n Th à nh Qu á Tr ì nh X á c Th ực: MiTRADE c ó th ể y ê u c ầ u b ạ n x á c th ực danh t í nh v à đ ị a chỉ b ằ ng c á c t à i li ệ u h ỗ tr ợ . Điều n à y c ó th ể bao g ồ m b ả n sao c ủ a gi ấ y t ớ i nh ư h ộ chi ế u ho ặ c b ằ ng lái xe) v à ch ứ ng t ừ ch ứ ng minh đ ị a chỉ (nh ư h ó a đơn ti ề n đi ệ n ho ặ c sao k ê t qu ả ng â n h à ng).
- Đ ọ c v à Đ ò ng ý v ớ i C á c Điều Kho ả n v à Điều Ki ệ n: Đ ọ c k ỹ c á c điều kho ả n v à điều ki ệ n c ủ a d ị ch v ụ c ủ a MiTRADE. H ã y ch ắ c ch ắ n r ằ ng b ạ n hi ể u v à đ ò ng ý v ớ i c á c điều kho ả n tr ư ớ c khi ti ế p t ụ c.
- Nạp Ti ề n V à o T à i Kho ả n: Sau khi t à i kho ả n c ủ a b ạ n đ ượ c đ ăng k ý v à x á c th ực th à nh c ô ng, b ạ n c ó th ể ti ế p t ụ c nạp ti ề n v à o t à i kho ả n giao d ị ch c ủ a m ì nh. MiTRADE th ô ng th ườ ng cung c ấ p c á c ph ư ơ ng th ứ c nạp ti ề n kh á c nhau nh ư chuy ể n kho ả n ng â n h à ng, th ẻ t í n d ụ ho ặ c h ệ th ố ng thanh to á n tr ực tuyến. Ch ọ n ph ư ơ ng th ứ c thu ận ti ện nh ấ t v à l à m theo h ướ ng d ẫ n cung c ấ p.
- B ắ t Đầu Giao D ị ch: Sau khi t à i kho ả n c ủ a b ạ n đ ượ c nạp ti ề n, b ạ n c ó th ể truy c ậ p n ề n t ả ng giao d ị ch c ủ a MiTRADE b ằ ng c á c thông tin đăng nh ậ p c ủ a b ạ n. Kh á m ph á n ề n t ả ng, l à m quen v ớ i c á c t í nh n ăng c ủ a n ó v à b ắ t đầu giao d ị ch c á c c ụ c t ừ t à i ch í nh c ó s ẵ n nh ư ngo ạ i t ệ , chỉ s ố , h à ng h ó a ho ặ c ti ền đi ện t ử .
Đòn B ẩ y
MiTRADE cung c ấ p đòn b ẩ y giao d ị ch l ê n đ ế n 1:200. R ấ t quan tr ọ ng l à hi ể u r ằ ng đòn b ẩ y cao c ó th ể t ăng c ườ ng c ả l ợ i nhu ậ n v à r ủ i ro ti ề n t ệ . Trong khi n ó c ó th ể h ú t h á nh cho nh à giao d ị ch có kinh nghi ệ m quen v ớ i vi ệ c qu ả n l ý đòn b ẩ y m ộ t c á ch hi ệu quả, nh à giao d ị ch m ớ i n ê n th ự c hi ệ n c ẩ n th ậ n v à c ẩ n nh ắ c v ề kh ả n ăng ch ấ p nh ậ n r ủ i ro c ủ a m ì nh.

Spreads & Ph í Giao D ị ch
MiTRADE cung c ấ p spreads biến đ ộ cho c á c c ụ c t ừ giao d ị ch kh á c nhau. Spread tr ê n c ặ p ti ề n t ệ EURUSD ph ổ bi ế n b ắ t đầu t ừ 1 pip, mang đ ế n cho nh à giao d ị ch m ộ t l ự a ch ọn c ạnh tranh cho vi ệ c giao d ị ch c ặ p ti ề n t ệ ch í nh n à y. C ặ p ti ề n t ệ EURGBP c ó spread b ắt đầu t ừ 1.4 pips, trong khi UKOIL v à USOIL (D ầ u Crude) c ó spreads kho ảng 0.06 pips, mang đ ế n cho nh à giao d ị ch m ộ t l ự a ch ọn spread ch ặ t cho c á c h à ng h ó a năng l ượng. Đ ối v ớ i kim lo ạ i qu ý , c ặ p XAUUSD (V à ng) c ó spread b ắt đầu t ừ 0.44 pips, v à c ặ p XAGUSD (Bạ c) c ó spread b ắt đầu t ừ 0.3 pips.
Đ á ng ch ú ý, MiTRADE kh ô ng thu ph í giao d ị ch, điều n à y c ó th ể l à l ợ i th ế cho nh à giao d ị ch t ì m ki ế m c á c l ự a ch ọn giao d ị ch ti ế t ki ệ m chi ph í .
Ph í Kh ô ng Giao D ị ch
- B á o Gi á S ả n Ph ẩ m, Ch ỉ S ố K ĩ Thu ậ t, Ph â n T í ch Th ị Tr ườ ng: Mi ễ n ph í
- Spread Mua-B á n: Được tính l à ph ụ ph í d ị ch v ụ , kh ô ng cố định.
- Ph í Nạp v à R ú t Ti ề n: Kh ô ng thu ph í t ừ Mitrade, nh ư ng c ó th ể c ó ph í c ủ a b ế n th ứ ba (v í d ụ ph í ng â n h à ng ho ặ c ph í quy đổi ti ền t ệ ).
- Ph í Giữ Ch ỗ qua Đ ê m: Được á p d ụ ng n ế u c á c v ị tr í đ ượ c giữ qua 10:00 PM GMT.
- C á c Kho ả n Chi Ph í Kh á c: Kh ô ng c ó ph í ẩ n tr ờ .
N ề n T ả ng Giao D ị ch
MiTRADE cung cấp nền tảng giao dịch độc quyền riêng của mình cho khách hàng, với phiên bản máy tính và ứng dụng, cũng như WebTrader. Nền tảng độc quyền được thiết kế để đáp ứng các nhu cầu và sở thích cụ thể của các nhà giao dịch của MiTRADE. Nền tảng cung cấp giao diện thân thiện với người dùng, cung cấp truy cập vào dữ liệu thị trường thời gian thực, các công cụ biểu đồ và một loạt các loại lệnh.



Nạp & Rút tiền
| Phương thức thanh toán | Thời gian xử lý nạp tiền |
| Visa/Mastercard | Ngay lập tức, trong vòng 3 phút |
| Chuyển khoản ngân hàng | |
| Ví điện tử | |
| Thanh toán mã QR |
Nhà môi giới không tính phí nạp và rút tiền trong hầu hết các trường hợp. Tuy nhiên, có các khoản phí của bên thứ ba khác cho việc nạp và rút tiền nằm ngoài tầm kiểm soát của Mitrades như phí ngân hàng trung gian, v.v.
Lưu ý rằng không phải tất cả các phương thức nạp tiền đều có sẵn ở tất cả các quốc gia. Vui lòng đăng nhập vào tài khoản Mitrade của bạn để xem các phương thức thanh toán có sẵn cho bạn.

Hỗ trợ khách hàng
MiTRADE cung cấp dịch vụ trò chuyện trực tuyến 24/5 với một đội ngũ chuyên nghiệp. Bạn có thể liên hệ với họ qua email: cs@mitrade.com. Bạn cũng có thể điền vào biểu mẫu 'liên hệ với chúng tôi' trên trang web của nhà môi giới, và một chuyên gia hỗ trợ khách hàng sẽ phục vụ bạn trong thời gian sớm nhất. Mitrade cũng có mặt trên mạng xã hội: Instagram, Facebook, Twitter, YouTube, LinkedIn, TikTok và Telegram.
Các nhà giao dịch cũng có thể đến thăm đội ngũ tại các văn phòng của họ:
• Mitrade Holding Ltd: 215-245 N Church Street, Tầng 2, White Hall House, George Town, Grand Cayman, Quần đảo Cayman;
• Mitrade Global Pty Ltd: Tầng 13, 350 Queen Street, Melbourne, VIC 3000, Úc;
• Mitrade International Ltd: Suite 707 & 708, Tầng 7, St James Court, Đường St Dennis, Port Louis, Mauritius.


Câu hỏi thường gặp
MiTRADE có được quy định không?
Có. MiTRADE được quy định bởi ASIC dưới giấy phép quy định số 398528.
Tại MiTRADE, có bất kỳ hạn chế vùng miền nào cho các nhà giao dịch không?
Có. Thông tin trên trang web của MiTRADE không dành cho cư dân của Hoa Kỳ, Canada, Nhật Bản, New Zealand hoặc được sử dụng bởi bất kỳ cá nhân nào ở bất kỳ quốc gia hoặc khu vực nào mà việc phân phối hoặc sử dụng đó sẽ vi phạm pháp luật hoặc quy định địa phương.
Tài khoản giao dịch thực tế nào mà MiTRADE cung cấp?
MiTRADE cung cấp một tài khoản giao dịch thực tế và một tài khoản demo để lựa chọn.
Có phí sử dụng nền tảng giao dịch không?
MiTRADE là một nền tảng giao dịch không tính phí hoa hồng. Chi phí chính của giao dịch đến từ các spread thấp mà nó tính phí, và các spread này có thể thay đổi giữa các thị trường khác nhau.
Cảnh báo rủi ro
Giao dịch trực tuyến có rủi ro đáng kể và bạn có thể mất toàn bộ số vốn đầu tư của mình.
tmgm
Bắt đầu từ đây:
TMGM dường như là một nhà môi giới ngoại hối đáng tin cậy, cung cấp quyền truy cập vào 12.000 công cụ giao dịch bao gồm ngoại hối, CFD và tiền điện tử. Các nhà giao dịch có thể tận hưởng mức chênh lệch cạnh tranh trên các công cụ khác nhau, ví dụ như cặp tiền tệ EUR/USD với mức chênh lệch trung bình khoảng 0,1 pip. Ngoài ra, TMGM cung cấp một loạt các nền tảng giao dịch đa dạng, đặc biệt là MetaTrader 4 và MetaTrader 5. Hơn nữa, TMGM làm giàu hành trình giao dịch bằng tài nguyên giáo dục phong phú và các công cụ giao dịch. Cuối cùng, hỗ trợ khách hàng đa ngôn ngữ 24/7 sẵn sàng. Tuy nhiên, câu hỏi vẫn còn: Liệu TMGM có thực sự đáng tin cậy như lời quảng cáo? Hãy khám phá thêm.
| Tổng quan đánh giá nhanh về TMGM | |
| Thành lập | 2013 |
| Trụ sở chính | Sydney, Úc |
| Quy định | ASIC, VFSC (Ngoại khơi) |
| Công cụ thị trường | 12.000, ngoại hối, chỉ số, kim loại, năng lượng, cổ phiếu, tiền điện tử |
| Tài khoản Demo | ✅ |
| Tài khoản Hồi giáo | ✅ |
| Loại tài khoản | Tiêu chuẩn, ECN, Pro |
| Yêu cầu gửi tiền tối thiểu | $100 |
| Đòn bẩy | Lên đến 1:1000 |
| Chênh lệch EUR/USD | Dao động khoảng 0,0 pip |
| Nền tảng giao dịch | MT4/5, Ứng dụng TMGM |
| Phí gửi & rút tiền | ❌ |
| Hỗ trợ khách hàng | Trò chuyện trực tuyến 24/7 |
| Điện thoại: +61 2 8036 8388 | |
| Fax: +61 2 8036 8388 | |
| Email: support@tmgm.com | |
| Hạn chế vùng | Mỹ |
Thông tin về TMGM
Thành lập vào năm 2013 và có trụ sở chính tại Sydney, Úc, TMGM là một nhà môi giới ECN/STP trực tuyến. Đáng chú ý, vào năm 2016, TMGM giới thiệu nền tảng MetaTrader 5 của mình. Sau đó, công ty đã đạt được thành viên FCA tại Vương quốc Anh vào năm 2017. Năm 2019 chứng kiến sự ra mắt ứng dụng giao dịch di động của TMGM, nâng cao khả năng tiếp cận. Đến năm 2021, TMGM đã mở rộng phạm vi hoạt động để bao gồm hơn 200 quốc gia trên toàn thế giới.
TMGM cung cấp một loạt đa dạng gồm 12.000 công cụ giao dịch bao gồm ngoại hối, chỉ số, kim loại, năng lượng, cổ phiếu và tiền điện tử, phục vụ các nhà giao dịch thông qua các nền tảng phổ biến như MT4 và MT5.

Ưu điểm & Nhược điểm
| Ưu điểm | Nhược điểm |
| • Quy định của ASIC | • Không chấp nhận khách hàng Mỹ |
| • Chênh lệch cạnh tranh và hoa hồng thấp | |
| • 12.000 công cụ giao dịch | |
| • Cung cấp nền tảng MT4 và MT5 | |
| • Hỗ trợ khách hàng đa ngôn ngữ 24/7 | |
| • Nhiều loại tài khoản với các tùy chọn linh hoạt | |
| • Tài nguyên giáo dục phong phú |
TMGM có đáng tin cậy không?
TMGM, một nhà môi giới được quy định, được cấp phép bởi cơ quan quản lý hàng đầu ASIC. Ngoài ra, hoạt động quốc tế của TMGM được giám sát bởi VFSC tại vùng biển Vanuatu. Bây giờ, hãy nhanh chóng tìm hiểu về quy định và giấy phép của TMGM, điều này sẽ làm sáng tỏ cách môi giới đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn ngành và bảo vệ khách hàng.
| Quốc gia được quy định | Cơ quan quản lý | Tình trạng hiện tại | Thực thể được quy định | Loại giấy phép | Số giấy phép |
![]() | ASIC | Được quy định | TRADEMAX AUSTRALIA LIMITED | Market Making(MM) | 436416 |
![]() | VFSC | Được quy định ngoại khơi | Trademax Global Limited | Giấy phép Forex Bán lẻ | 40356 |
Dưới sự giám sát của ASIC, một cơ quan quản lý hàng đầu nổi tiếng, chi nhánh của TMGM tại Úc được biết đến với tên TRADEMAX AUSTRALIA LIMITED hoạt động với số quy định 436416. Thực thể này được cấp phép cho hoạt động Market Making (MM). Theo các quy định nghiêm ngặt của ASIC, được công nhận toàn cầu, các nhà môi giới phải đảm bảo an toàn cho quỹ của khách hàng.

Vì TMGM tuyên bố đã có giấy phép ASIC, một nhóm điều tra từ WikiFX đã đến thăm địa chỉ đăng ký của công ty tại Úc. Cuộc thăm viếng này, được tiến hành trực tiếp, đã cho thấy công ty đang hoạt động trơn tru và quy mô lớn. Quan sát trực tiếp này của nhà điều tra tăng cường sự tin tưởng của chúng tôi vào tính hợp pháp của TMGM và làm nổi bật hoạt động mạnh mẽ và đáng tin cậy của công ty dưới sự quy định của ASIC.


Chi nhánh quốc tế của TMGM, Trademax Global Limited, hoạt động dưới sự quy định và cấp phép ngoại khơi của VFSC, nắm giữ giấy phép cho hoạt động forex bán lẻ.

Công cụ thị trường
TMGM vượt xa mong đợi bằng cách cung cấp một bộ sưu tập ấn tượng gồm 12.000 công cụ giao dịch, đặt nó trở thành một nhà môi giới với một loạt các lựa chọn đặc biệt, bao gồm hơn 60 cặp tiền tệ, chỉ số và cổ phiếu được thu thập từ các sàn giao dịch toàn cầu chính. Hơn nữa, TMGM mở rộng danh mục sản phẩm của mình để bao gồm năng lượng, cũng như các kim loại quý như vàng và bạc được săn đón. Bên cạnh đó là các nguồn năng lượng như dầu và khí tự nhiên, chưa kể đến một loạt 10 loại tiền điện tử như Bitcoin, Ethereum và Litecoin.
| Tài sản Giao dịch | Khả dụng |
| Forex | ✔ |
| Chỉ số | ✔ |
| Kim loại | ✔ |
| Năng lượng | ✔ |
| Cổ phiếu | ✔ |
| Tiền điện tử | ✔ |
| Trái phiếu | ❌ |
| Tùy chọn | ❌ |
| ETFs | ❌ |


Loại tài khoản
TMGM cung cấp ba loại tài khoản, bao gồm Standard, Pro và ECN, với yêu cầu gửi tiền tối thiểu là 100 USD. Tài khoản Hồi giáo và tài khoản demo đều có sẵn cho ba loại tài khoản thực.
| Loại tài khoản | Standard | Pro | ECN |
| Gửi tiền tối thiểu | $100 | ||
| Kích thước lô tối thiểu | 0.01 lot | ||
| Đòn bẩy tối đa | 1:1000 | ||
| Mức gọi vốn | 40% | ||
| Spread | Từ 1.6 pips | Từ 0.7 pips | Từ 0.0 pips |
| Phí giao dịch | ❌ | ❌ | $7 cho cặp tiền tệ, $5 cho kim loại quý |
| EA | ✔ | ||
| Scalping | ✔ | ||
| Giao dịch tin tức | ✔ | ||
| Tài khoản Hồi giáo | ✔ | ||
| Tài khoản demo | ✔ | ||

Đòn bẩy
TMGM cung cấp đòn bẩy giao dịch khá cao lên đến 1:1000 trên tất cả các loại tài khoản.
Dưới đây là một bảng so sánh đòn bẩy được cung cấp bởi các nhà môi giới hàng đầu trong ngành. Đáng chú ý, TMGM cung cấp đòn bẩy tương đối cao hơn, tuy nhiên có vẻ thận trọng hơn so với ba đối thủ còn lại. Tuy nhiên, người dùng nên nhớ rằng đòn bẩy cao là một công cụ hai mặt với nguy cơ tiềm ẩn.
| Nhà môi giới | Đòn bẩy tối đa |
![]() | 1:1000 |
![]() | 1:Không giới hạn |
![]() | 1:2000 |
![]() | 1:500 |
Spreads & Commissions
TMGM cung cấp các spread và hoa hồng cạnh tranh trên các công cụ giao dịch của họ. Các spread và hoa hồng cụ thể có thể thay đổi tùy thuộc vào loại tài khoản. Tìm thông tin chi tiết trong bảng dưới đây:
| Loại tài khoản | Standard | Pro | ECN |
| Spread | Từ 1.6 pips | Từ 0.7 pips | Từ 0.0 pips |
| Hoa hồng | ❌ | ❌ | $7 cho các cặp tiền tệ, $5 cho kim loại quý |
Nói chung, TMGM cung cấp spread chặt chẽ trên các cặp tiền tệ chính như EUR/USD, với spread thấp nhất là 0.0 pips. Có thể tính phí hoa hồng trên một số công cụ giao dịch như cổ phiếu và hợp đồng tương lai. Tuy nhiên, các hoa hồng này nói chung cạnh tranh so với các nhà môi giới khác trong ngành.
Nền tảng giao dịch
TMGM cung cấp các nền tảng giao dịch phổ biến cho khách hàng của họ: MetaTrader4 (MT4), MetaTrader5 (MT5), và TMGM App.
| Nền tảng giao dịch | Hỗ trợ | Thiết bị có sẵn | Phù hợp cho |
| MT4 | ✔ | iOS, Android, Windows | Người mới bắt đầu |
| MT5 | ✔ | iOS, Android, Windows | Các nhà giao dịch có kinh nghiệm |
| TMGM App | ✔ | Mobile, PC | / |

Tiền gửi & Rút tiền
Số tiền gửi tối thiểu của TMGM so với các nhà môi giới khác
| TMGM | Phần lớn các nhà môi giới khác | |
| Số tiền gửi tối thiểu | $100 | $100 |
Số tiền gửi và rút tối thiểu đều là $100. Việc gửi tiền không tốn phí gì, nhưng thời gian và tùy chọn tiền tệ phụ thuộc vào phương thức thanh toán bạn chọn. Tuy nhiên, hãy lưu ý rằng một số phương thức gửi tiền như Union Pay, FasaPay, Visa và MasterCard không thể được sử dụng để rút tiền.
| Tùy chọn thanh toán | Tiền tệ | Gửi tiền tối thiểu | Rút tiền tối thiểu | Phí | Thời gian gửi tiền | Thời gian rút tiền |
![]() | NZD, USD, AUD, EUR, CAD | $100 | $100 | ❌ | 1-3 ngày làm việc | 1 ngày làm việc |
![]() | USD | Ngay lập tức | ||||
![]() | NZD | / | 1 ngày làm việc | / | ||
![]() | USD | $100 | Ngay lập tức | 1 ngày làm việc | ||
![]() | USD, EUR, GBP, AUD, NZD, CAD | 1 ngày làm việc | ||||
![]() | ||||||
![]() | CNY | / | Ngay lập tức | / | ||
![]() | $100 | 1 ngày làm việc | ||||
![]() | USD | / | / | |||
![]() | USD, EUR, GBP, AUD, NZD, CAD | 3 ngày làm việc | ||||
![]() | MYR, THB, IDR, VND | $100 | Ngay lập tức | |||
![]() | USD, EUR, GBP, AUD, NZD, CAD | / | ||||
![]() |
Hỗ trợ khách hàng
TMGM cung cấp hỗ trợ khách hàng 24/7 thông qua nhiều kênh bao gồm trò chuyện trực tiếp, điện thoại, email và mạng xã hội (YouTube, Twitter, Facebook, Instagram và LinkedIn).
| Các kênh liên hệ | Chi tiết |
![]() | Trò chuyện trực tiếp 24/7 |
![]() | Điện thoại: +612 8036 8388 |
![]() | Email: support@tmgm.com |
![]() | Văn phòng Sydney, Văn phòng Melbourne, Văn phòng Adelaide, Văn phòng Canberra, Văn phòng Auckland |
![]() | https://www.facebook.com/TMGMgroup |
![]() | https://www.instagram.com/tmgmgroup/ |
![]() | https://www.youtube.com/tmgmgroup |
![]() | https://x.com/TMGMgroup |
![]() | https://www.linkedin.com/company/tmgmgroup |
Câu hỏi thường gặp (FAQs)
TMGM có được quy định không?
Có. Nó được quy định bởi ASIC và VFSC (nước ngoài).
Tại TMGM, có bất kỳ hạn chế vùng miền nào cho các nhà giao dịch không?
Có. Sản phẩm và Dịch vụ được cung cấp trên trang web của họ không dành cho người dân Hoa Kỳ.
TMGM có cung cấp tài khoản demo không?
Có.
TMGM có cung cấp MT4 & MT5 tiêu chuẩn ngành không?
Có. Cả MT4 và MT5 đều có sẵn.
Yêu cầu gửi tiền tối thiểu cho TMGM là bao nhiêu?
Số tiền gửi ban đầu tối thiểu tại TMGM để mở tài khoản là $100.
mitrade, tmgm có chi phí giao dịch thấp hơn?
So sánh phí giao dịch giữa các sàn giao dịch bao gồm phí spread, phí hệ thống, phí không hoạt động.
Để so sánh chi phí giữa các sàn giao dịch mitrade và tmgm, chúng tôi so sánh các loại phí chung đối với một tài khoản tiêu chuẩn. Tại mitrade, spread trung bình đối với cặp EUR/USD là -- pip, trong khi tại tmgm là From 0.0 Pips pip.
Sàn giao dịch nào an toàn nhất, mitrade, tmgm?
Để xác định mức độ uy tín và an toàn của các sàn giao dịch, chúng tôi đánh giá dựa trên tiêu chí giấy phép mà sàn đang sở hữu cũng như mức độ uy tín của những giấy phép đó, ngoài ra tiêu chí về thời gian hoạt động cũng rất quan trọng, thông thường các sàn giao dịch hoạt động lâu năm có độ uy tín cao hơn các sàn mới thành lập.
mitrade được quản lý bởi Nước Úc ASIC,Síp CYSEC,Nam Phi FSCA. tmgm được quản lý bởi Nước Úc ASIC,Vanuatu VFSC.
Nền tảng giao dịch của sàn nào tốt hơn mitrade, tmgm?
Nền tảng giao dịch của các sàn được đánh giá thông qua quá trình đội ngũ WikiFX mở tài khoản real/live trên các sàn, tiến hành giao dịch thực và tổng kết lại các điều kiện mà sàn cung cấp. Điều này giúp WikiFX đưa ra những đánh giá chất lượng và toàn diện nhất có thể
mitrade cung cấp nền tảng giao dịch --, sản phẩm giao dịch --. tmgm cung cấp TMGM Swap Free,Edge ,Classic nền tảng giao dịch, sản phẩm giao dịch --.


































