Nền Tảng Tra Cứu Pháp Lý Sàn Môi Giới Toàn Cầu
WikiFX
Tra cứu sàn môi giới
Tiếng Việt

简体中文

繁體中文

English

Pусский

日本語

ภาษาไทย

Tiếng Việt

Bahasa Indonesia

Español

हिन्दी

Filippiiniläinen

Français

Deutsch

Português

Türkçe

한국어

العربية

اردو

Download

So sánh sàn giao dịch Mitrade , PBFX

So sánh để tìm sàn giao dịch phù hợp Mitrade hay PBFX ?

Trong bảng bên dưới, bạn có thể so sánh sàn Mitrade và PBFX để tìm sàn giao dịch phù hợp nhất cho nhu cầu giao dịch của mình.

  • Đánh giá
  • Thông tin cơ bản
  • Điều kiện giao dịch
  • Thông tin tài khoản
  • Tin tức liên quan
  • Khiếu nại liên quan
  • Đánh giá
  • Thông tin cơ bản
  • Điều kiện giao dịch
  • Thông tin tài khoản
  • Tin tức liên quan
  • Khiếu nại liên quan
Tất cả  2 / 3   sàn giao dịch
Đánh giá
Điểm
Tình trạng quản lý
WikiFX bảo đảm
WikiFX Survey
Đánh giá rủi ro
WikiFX Khiếu nại
Thông tin cơ bản
Established
Giấy phép quản lý
MT4
MT5
Tiền mã hóa
Phương thức nạp rút
Điều kiện giao dịch
Đánh giá điều kiện giao dịch
Tốc độ giao dịch
Đánh giá tốc độ giao dịch
Tốc độ giao dịch trung bình
Tốc độ giao dịch nhanh nhất
Tốc độ mở vị thế nhanh nhất
Tốc độ đóng vị thế nhanh nhất
Tốc độ giao dịch chậm nhất
Tốc độ mở lệnh chậm nhất
Tốc độ đóng vị thế chậm nhất
Giao dịch trượt giá
Đánh giá tình trạng trượt giá
Mức trượt giá trung bình
Mức trượt giá tối đa
Mức trượt giá tích cực tối đa
Mức trượt giá tiêu cực tối đa
transaction cost
Đánh giá chi phí giao dịch
  • Chi phí trung bình giao dịch
  • (EURUSD)
  • Chi phí trung bình giao dịch
  • (XAUUSD)
Phí giao dịch qua đêm
Đánh giá phí qua đêm
  • Chi phí trung bình giao dịch
  • (EURUSD)
  • Chi phí trung bình giao dịch
  • (XAUUSD)
Ngắt kết nối
Đánh giá ngắt kết nối phần mềm
Tần suất ngắt kết nối trung bình (lần / ngày)
Thời gian kết nối lại sau khi ngắt kết nối
Thông tin tài khoản
Loại tài khoản
Tên tài khoản
Sản phẩm giao dịch
Yêu cầu nạp tiền
Đòn bẩy tối đa
Spread chủ yếu
Tỷ lệ cháy tài khoản
Phân loại Spread
Mức giao dịch tối thiểu
Tiền mã hóa
Vị thế khóa
Scalping
Giao dịch EA
Mitrade
8.61
Có giám sát quản lý
Đang bảo đảm
--
--
10-15 năm
Nước Úc ASIC,Síp CYSEC,Nam Phi FSCA
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
PBFX
2.26
Tạm thời không có giám sát quản lý
Đang bảo đảm
5-10 năm
Vanuatu VFSC,Nước Úc ASIC
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
Standard,Demo,ECN
All
--
1:1000
1.8
0.00
--
0.01
--

Mitrade 、 PBFX Sàn môi giớiTin tức liên quan

PBFX Sàn môi giớiKhiếu nại liên quan

Sàn giao dịch nào uy tín hơn?

So sánh mức độ uy tín của các sàn giao dịch dựa trên 4 yếu tố:

1.Giới thiệu thông tin sàn。

2.mitrade, pbfx có chi phí giao dịch thấp hơn?

3.Sàn giao dịch nào an toàn hơn?

4.Nền tảng giao dịch của sàn nào tốt hơn?

Dựa trên bốn yếu tố này, chúng tôi so sánh mức độ uy tín của các sàn giao dịch. Chi tiết như sau:

Giới thiệu thông tin sàn

mitrade
Tên Sàn Giao DịchMiTRADE
Thành Lập2010
Quốc Gia Đăng KýAustralia
Quy ĐịnhASIC, CySEC
Công Cụ Thị TrườngForex, chỉ số, hàng hóa, cổ phiếu, ETF
Tài Khoản DemoCó sẵn
Đòn BẩyLên đến 1:200
Spread EUR/USDTừ 1 pip
Phí Giao Dịch$0
Nền Tảng Giao DịchMitrade Mobile App, Desktop, WebTrader
Số Tiền Gửi Tối ThiểuKhông được đề cập
Hỗ Trợ Khách Hàng24/5 trò chuyện trực tiếp, biểu mẫu liên hệ, email: cs@mitrade.com

MiTrade là gì?

MiTRADE, có trụ sở tại Australia và được quy định bởi ASIC, cung cấp một loạt các tính năng và dịch vụ cho khách hàng của mình. Sàn giao dịch cung cấp một nền tảng giao dịch độc quyền cho phép các nhà giao dịch tiếp cận thị trường tài chính với spread cạnh tranh bắt đầu từ 0.0 pip. Các tài sản có thể giao dịch bao gồm forex, chỉ số, cổ phiếu, hàng hóa và ETF. MiTRADE cung cấp cả tài khoản demo và tài khoản thực. Đối với những người tìm kiếm tài khoản Hồi giáo, MiTRADE cũng cung cấp tùy chọn đó. Hỗ trợ khách hàng có sẵn 24/5 thông qua nhiều kênh, bao gồm trò chuyện trực tiếp, biểu mẫu liên hệ và email.

Trang chủ MiTrade

Ưu điểm & Nhược điểm

Ưu điểmNhược điểm
  • Được quy định bởi ASIC tại Australia
  • Nền tảng giao dịch yếu
  • Các tài sản và dịch vụ giao dịch đa dạng
  • Thông tin về số tiền gửi tối thiểu hạn chế
  • Tài khoản demo có sẵn
  • Phí qua đêm được tính
  • Phương thức thanh toán đa dạng
  • Không có hỗ trợ khách hàng 24/7

MiTRADE có đáng tin cậy không?

MiTRADE là một sàn giao dịch hoạt động dưới sự quy định của Ủy ban Chứng khoán và Đầu tư Australia (ASIC), với giấy phép Market Making (MM) theo số giấy phép 398528; và Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Síp (CySEC), với giấy phép Market Making (MM) theo số giấy phép 438/23.

Được quy định bởi ASIC
Được quy định bởi CySEC

Công Cụ Thị Trường

MiTRADE cung cấp tiếp cận đến các thị trường tài chính khác nhau, bao gồm forex, chỉ số, cổ phiếu, hàng hóa và ETF.

Các nhà giao dịch có thể tham gia giao dịch forex, đặt cược vào sự biến động giá của các cặp tiền tệ khác nhau. Ngoài ra, họ có thể giao dịch các chỉ số phổ biến, mang lại cho họ cơ hội tiếp cận với hiệu suất của một giỏ cổ phiếu từ các thị trường cụ thể. MiTRADE cũng cung cấp cơ hội giao dịch cổ phiếu, cho phép khách hàng đầu tư vào cổ phiếu của các công ty cá nhân. Hơn nữa, các nhà giao dịch có thể tham gia giao dịch hàng hóa, đặt vị thế trên sự biến động giá của các hàng hóa như vàng, dầu và các sản phẩm nông nghiệp.

Công Cụ Thị Trường

Loại Tài Khoản

MiTRADE cung cấp hai loại tài khoản cho nhà giao dịch: tài khoản thực và tài khoản demo.

Tài khoản thực được thiết kế cho giao dịch thực sự với vốn thực, cho phép nhà giao dịch tham gia vào thị trường tài chính và thực hiện giao dịch bằng vốn riêng của họ. Số tiền gửi tối thiểu để mở tài khoản thực với MiTRADE là không được tiết lộ. Sàn giao dịch này cung cấp USD hoặc AUD làm đơn vị tiền tệ cơ sở cho các tài khoản giao dịch của họ.

M å t kh á c, t à i kho ả n demo l à m ô i tr ườ ng giao d ị ch m ô ph ỏ ng cung c ấ p ti ề n ả o cho ng ườ i d ù ng th ự c h à nh c á c chi ế n l ược giao d ị ch v à kh á m ph á c á c t í nh n ăng c ủ a n ề n t ả ng. M ỗ i t à i kho ả n demo đ ượ c kh ở i t ạ o v ớ i m ộ t s ố ti ề n ả o l à USD50,000 ho ặ c AUD50,000, gi ú p c á c nh à giao d ị ch c ó c ơ h ộ i tr ả i nghi ệ m th ự c t ế m à kh ô ng c ó b ất k ỳ r ủ i ro t à i ch í nh n à o.

C á ch M ở T à i Kho ả n?

Đ ể m ở t à i kho ả n v ớ i MiTRADE, b ạ n c ó th ể l à m theo quy tr ì nh đ ơn gi ả n:

  1. Truy c ậ p trang web c ủ a MiTRADE: Truy c ậ p v à o trang web ch í nh th ứ c c ủ a MiTRADE b ằ ng tr ì nh duy ệ t web. Nh ấ n v à o "M ở T à i Kho ả n" ho ặ c "Đ ăng K ý": T ì m ki ế m n ú t "M ở T à i Kho ả n" ho ặ c "Đ ăng K ý" tr ê n trang ch ủ ho ặ c tr ê n menu điều h ướ ng ch í nh.
  2. Đi ền v à o M ẫ u Đ ăng K ý: Cung c ấ p c á c th ô ng tin y ê u c ầ u trong m ẫ u đ ăng k ý. Th ô ng th ườ ng bao g ồ m c á c th ô ng tin c á nh â n nh ư t ê n, đ ị a chỉ email, s ố đi ệ n tho ạ i v à qu ố c gia c ư tr ú . B ạ n c ó th ể c ần t ạ o m ộ t t ê n ng ườ i d ù ng v à m ậ t kh ẩ u cho t à i kho ả n c ủ a m ì nh.
open account
  1. Ho à n Th à nh Qu á Tr ì nh X á c Th ực: MiTRADE c ó th ể y ê u c ầ u b ạ n x á c th ực danh t í nh v à đ ị a chỉ b ằ ng c á c t à i li ệ u h ỗ tr ợ . Điều n à y c ó th ể bao g ồ m b ả n sao c ủ a gi ấ y t ớ i nh ư h ộ chi ế u ho ặ c b ằ ng lái xe) v à ch ứ ng t ừ ch ứ ng minh đ ị a chỉ (nh ư h ó a đơn ti ề n đi ệ n ho ặ c sao k ê t qu ả ng â n h à ng).
  2. Đ ọ c v à Đ ò ng ý v ớ i C á c Điều Kho ả n v à Điều Ki ệ n: Đ ọ c k ỹ c á c điều kho ả n v à điều ki ệ n c ủ a d ị ch v ụ c ủ a MiTRADE. H ã y ch ắ c ch ắ n r ằ ng b ạ n hi ể u v à đ ò ng ý v ớ i c á c điều kho ả n tr ư ớ c khi ti ế p t ụ c.
  3. Nạp Ti ề n V à o T à i Kho ả n: Sau khi t à i kho ả n c ủ a b ạ n đ ượ c đ ăng k ý v à x á c th ực th à nh c ô ng, b ạ n c ó th ể ti ế p t ụ c nạp ti ề n v à o t à i kho ả n giao d ị ch c ủ a m ì nh. MiTRADE th ô ng th ườ ng cung c ấ p c á c ph ư ơ ng th ứ c nạp ti ề n kh á c nhau nh ư chuy ể n kho ả n ng â n h à ng, th ẻ t í n d ụ ho ặ c h ệ th ố ng thanh to á n tr ực tuyến. Ch ọ n ph ư ơ ng th ứ c thu ận ti ện nh ấ t v à l à m theo h ướ ng d ẫ n cung c ấ p.
  4. B ắ t Đầu Giao D ị ch: Sau khi t à i kho ả n c ủ a b ạ n đ ượ c nạp ti ề n, b ạ n c ó th ể truy c ậ p n ề n t ả ng giao d ị ch c ủ a MiTRADE b ằ ng c á c thông tin đăng nh ậ p c ủ a b ạ n. Kh á m ph á n ề n t ả ng, l à m quen v ớ i c á c t í nh n ăng c ủ a n ó v à b ắ t đầu giao d ị ch c á c c ụ c t ừ t à i ch í nh c ó s ẵ n nh ư ngo ạ i t ệ , chỉ s ố , h à ng h ó a ho ặ c ti ền đi ện t ử .

Đòn B ẩ y

MiTRADE cung c ấ p đòn b ẩ y giao d ị ch l ê n đ ế n 1:200. R ấ t quan tr ọ ng l à hi ể u r ằ ng đòn b ẩ y cao c ó th ể t ăng c ườ ng c ả l ợ i nhu ậ n v à r ủ i ro ti ề n t ệ . Trong khi n ó c ó th ể h ú t h á nh cho nh à giao d ị ch có kinh nghi ệ m quen v ớ i vi ệ c qu ả n l ý đòn b ẩ y m ộ t c á ch hi ệu quả, nh à giao d ị ch m ớ i n ê n th ự c hi ệ n c ẩ n th ậ n v à c ẩ n nh ắ c v ề kh ả n ăng ch ấ p nh ậ n r ủ i ro c ủ a m ì nh.

Leverage

Spreads & Ph í Giao D ị ch

MiTRADE cung c ấ p spreads biến đ ộ cho c á c c ụ c t ừ giao d ị ch kh á c nhau. Spread tr ê n c ặ p ti ề n t ệ EURUSD ph ổ bi ế n b ắ t đầu t ừ 1 pip, mang đ ế n cho nh à giao d ị ch m ộ t l ự a ch ọn c ạnh tranh cho vi ệ c giao d ị ch c ặ p ti ề n t ệ ch í nh n à y. C ặ p ti ề n t ệ EURGBP c ó spread b ắt đầu t ừ 1.4 pips, trong khi UKOIL v à USOIL (D ầ u Crude) c ó spreads kho ảng 0.06 pips, mang đ ế n cho nh à giao d ị ch m ộ t l ự a ch ọn spread ch ặ t cho c á c h à ng h ó a năng l ượng. Đ ối v ớ i kim lo ạ i qu ý , c ặ p XAUUSD (V à ng) c ó spread b ắt đầu t ừ 0.44 pips, v à c ặ p XAGUSD (Bạ c) c ó spread b ắt đầu t ừ 0.3 pips.

Đ á ng ch ú ý, MiTRADE kh ô ng thu ph í giao d ị ch, điều n à y c ó th ể l à l ợ i th ế cho nh à giao d ị ch t ì m ki ế m c á c l ự a ch ọn giao d ị ch ti ế t ki ệ m chi ph í .

Ph í Kh ô ng Giao D ị ch

  • B á o Gi á S ả n Ph ẩ m, Ch ỉ S ố K ĩ Thu ậ t, Ph â n T í ch Th ị Tr ườ ng: Mi ễ n ph í
  • Spread Mua-B á n: Được tính l à ph ụ ph í d ị ch v ụ , kh ô ng cố định.
  • Ph í Nạp v à R ú t Ti ề n: Kh ô ng thu ph í t ừ Mitrade, nh ư ng c ó th ể c ó ph í c ủ a b ế n th ứ ba (v í d ụ ph í ng â n h à ng ho ặ c ph í quy đổi ti ền t ệ ).
  • Ph í Giữ Ch ỗ qua Đ ê m: Được á p d ụ ng n ế u c á c v ị tr í đ ượ c giữ qua 10:00 PM GMT.
  • C á c Kho ả n Chi Ph í Kh á c: Kh ô ng c ó ph í ẩ n tr ờ .

N ề n T ả ng Giao D ị ch

MiTRADE cung cấp nền tảng giao dịch độc quyền riêng của mình cho khách hàng, với phiên bản máy tính và ứng dụng, cũng như WebTrader. Nền tảng độc quyền được thiết kế để đáp ứng các nhu cầu và sở thích cụ thể của các nhà giao dịch của MiTRADE. Nền tảng cung cấp giao diện thân thiện với người dùng, cung cấp truy cập vào dữ liệu thị trường thời gian thực, các công cụ biểu đồ và một loạt các loại lệnh.

Nền tảng giao dịch
Nền tảng giao dịch
WebTrader

Nạp & Rút tiền

Phương thức thanh toánThời gian xử lý nạp tiền
Visa/MastercardNgay lập tức, trong vòng 3 phút
Chuyển khoản ngân hàng
Ví điện tử
Thanh toán mã QR

Nhà môi giới không tính phí nạp và rút tiền trong hầu hết các trường hợp. Tuy nhiên, có các khoản phí của bên thứ ba khác cho việc nạp và rút tiền nằm ngoài tầm kiểm soát của Mitrades như phí ngân hàng trung gian, v.v.

Lưu ý rằng không phải tất cả các phương thức nạp tiền đều có sẵn ở tất cả các quốc gia. Vui lòng đăng nhập vào tài khoản Mitrade của bạn để xem các phương thức thanh toán có sẵn cho bạn.

Nạp & Rút tiền

Hỗ trợ khách hàng

MiTRADE cung cấp dịch vụ trò chuyện trực tuyến 24/5 với một đội ngũ chuyên nghiệp. Bạn có thể liên hệ với họ qua email: cs@mitrade.com. Bạn cũng có thể điền vào biểu mẫu 'liên hệ với chúng tôi' trên trang web của nhà môi giới, và một chuyên gia hỗ trợ khách hàng sẽ phục vụ bạn trong thời gian sớm nhất. Mitrade cũng có mặt trên mạng xã hội: Instagram, Facebook, Twitter, YouTube, LinkedIn, TikTok và Telegram.

Các nhà giao dịch cũng có thể đến thăm đội ngũ tại các văn phòng của họ:

• Mitrade Holding Ltd: 215-245 N Church Street, Tầng 2, White Hall House, George Town, Grand Cayman, Quần đảo Cayman;

• Mitrade Global Pty Ltd: Tầng 13, 350 Queen Street, Melbourne, VIC 3000, Úc;

• Mitrade International Ltd: Suite 707 & 708, Tầng 7, St James Court, Đường St Dennis, Port Louis, Mauritius.

Hỗ trợ khách hàng

dịch vụ khách hàng

Câu hỏi thường gặp

MiTRADE có được quy định không?

Có. MiTRADE được quy định bởi ASIC dưới giấy phép quy định số 398528.

Tại MiTRADE, có bất kỳ hạn chế vùng miền nào cho các nhà giao dịch không?

Có. Thông tin trên trang web của MiTRADE không dành cho cư dân của Hoa Kỳ, Canada, Nhật Bản, New Zealand hoặc được sử dụng bởi bất kỳ cá nhân nào ở bất kỳ quốc gia hoặc khu vực nào mà việc phân phối hoặc sử dụng đó sẽ vi phạm pháp luật hoặc quy định địa phương.

Tài khoản giao dịch thực tế nào mà MiTRADE cung cấp?

MiTRADE cung cấp một tài khoản giao dịch thực tế và một tài khoản demo để lựa chọn.

Có phí sử dụng nền tảng giao dịch không?

MiTRADE là một nền tảng giao dịch không tính phí hoa hồng. Chi phí chính của giao dịch đến từ các spread thấp mà nó tính phí, và các spread này có thể thay đổi giữa các thị trường khác nhau.

Cảnh báo rủi ro

Giao dịch trực tuyến có rủi ro đáng kể và bạn có thể mất toàn bộ số vốn đầu tư của mình.

pbfx

Cảnh báo rủi ro

Giao dịch trực tuyến liên quan đến rủi ro đáng kể và bạn có thể mất tất cả vốn đầu tư của mình. Nó không phù hợp với tất cả các thương nhân hoặc nhà đầu tư. Vui lòng đảm bảo rằng bạn hiểu những rủi ro liên quan và lưu ý rằng thông tin trong bài viết này chỉ dành cho mục đích thông tin chung.

Thông tin chung

PBFXđánh giá tóm tắt trong 10 điểm
Thành lập không áp dụng
Quốc gia/Khu vực đã đăng ký Tân Tây Lan
Quy định FSPR/ASIC (Đăng ký chung)
Công cụ thị trường Ngoại hối, chứng khoán, hàng hóa, dầu khí, tiền điện tử
Tài khoản Demo Có sẵn ($10.000 quỹ ảo)
Tận dụng 1:1000
Chênh lệch EUR/USD 1,7 điểm
Nền tảng giao dịch MetaTrader4, MT4 IOS, MT4 Android, MT4 Mac, MT4 Windows
tiền gửi tối thiểu $10
Hỗ trợ khách hàng Trò chuyện trực tiếp 24/5, điện thoại, email

là gì PBFX ?

PBFXlà nhà cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến tập trung vào các cặp tiền tệ ngoại hối, cổ phiếu, hàng hóa, dầu khí và tiền điện tử thông qua nền tảng mt4. pribizco hiện tại đã đăng ký với Cơ quan Đăng ký Nhà cung cấp Dịch vụ Tài chính New Zealand (FSPR) và Ủy ban Chứng khoán & Đầu tư Úc (ASIC).

PBFX

Trong bài viết sau, chúng tôi sẽ phân tích các đặc điểm của nhà môi giới này từ nhiều khía cạnh khác nhau, cung cấp cho bạn thông tin đơn giản và có tổ chức. Nếu bạn quan tâm, xin vui lòng đọc tiếp. Cuối bài viết, chúng tôi cũng sẽ đưa ra kết luận ngắn gọn để bạn có thể hiểu sơ qua về đặc điểm của nhà môi giới.

Ưu & Nhược điểm

PBFXcó một số ưu và nhược điểm đáng chú ý. về mặt tích cực, PBFX cung cấp nhiều loại công cụ thị trường và tùy chọn đòn bẩy linh hoạt lên tới 1:1000, mang đến cho các nhà giao dịch nhiều cơ hội giao dịch khác nhau. ngoài ra, họ có nhiều loại tài khoản để phù hợp với các nhu cầu giao dịch khác nhau thông qua nền tảng mt4 hàng đầu.

tuy nhiên, cũng có một số nhược điểm. có rất ít thông tin về chênh lệch và hoa hồng, đây có thể là mối lo ngại đối với một số nhà giao dịch. Ngoài ra, các tùy chọn liên hệ với dịch vụ khách hàng bị hạn chế và các tài nguyên và công cụ giáo dục được cung cấp bởi PBFX cũng bị hạn chế.

ưu Nhược điểm
• Sự phong phú của tài sản có thể giao dịch • Chỉ đăng ký chung FSPR & ASIC
• Tài khoản demo có sẵn • Spread rộng
• Tiền gửi tối thiểu thấp • Không có thông tin về hoa hồng
• Sàn giao dịch MT4 • Không có phương thức thanh toán phổ biến
• Hỗ trợ trò chuyện trực tiếp 24/5 • Tài nguyên và công cụ giáo dục hạn chế

là PBFX an toàn hay lừa đảo?

PBFXViệc đăng ký của họ với cơ quan đăng ký nhà cung cấp dịch vụ tài chính New Zealand (fspr, giấy phép số 551686) và ủy ban đầu tư & chứng khoán Úc (asic, giấy phép số 269820) cho thấy rằng họ có giấy phép ở các khu vực pháp lý đó. tuy nhiên, điều quan trọng cần lưu ý là các giấy phép này được coi là giấy phép đã đăng ký chung, có thể có các yêu cầu quy định khác so với giấy phép theo quy định đầy đủ.

Mặc dù việc đăng ký với các cơ quan này thể hiện một số mức độ tuân thủ, nhưng nó không cung cấp mức độ bảo vệ nhà đầu tư giống như các giấy phép theo quy định đầy đủ. thương nhân nên thận trọng và tiến hành nghiên cứu thêm để đánh giá PBFX danh tiếng, hồ sơ theo dõi và sự an toàn tổng thể của các dịch vụ của họ trước khi tương tác với nền tảng.

Công cụ thị trường

Pribizco cung cấp cho các nhà đầu tư nhiều loại tài sản giao dịch tài chính, chủ yếu là Các cặp tiền tệ ngoại hối, cổ phiếu, hàng hóa, dầu khí và tiền điện tử. Thị trường Ngoại hối mang đến cho các nhà giao dịch cơ hội tham gia vào thị trường hối đoái tiền tệ toàn cầu, cho phép họ giao dịch các cặp tiền tệ chính, phụ và kỳ lạ. Với cổ phiếu, các nhà giao dịch có thể truy cập vào các cổ phiếu của công ty khác nhau và tham gia vào thị trường chứng khoán. Các loại hàng hóa như vàng, bạc, dầu và khí đốt cung cấp các con đường cho các chiến lược đa dạng hóa và phòng ngừa rủi ro.

Market Instruments

Ngoài ra, PBFX cho phép các nhà giao dịch tham gia vào thị trường tiền điện tử đang phát triển, bao gồm các loại tiền kỹ thuật số phổ biến như bitcoin, ethereum và các loại khác. sự lựa chọn đa dạng các công cụ thị trường này giúp các nhà giao dịch linh hoạt khám phá các cơ hội giao dịch khác nhau và đa dạng hóa danh mục đầu tư của họ.

tài khoản

PBFXcung cấp cho các nhà giao dịch lựa chọn ba loại tài khoản trực tiếp: Cent, Tiêu chuẩn và ECN. Tài khoản Cent yêu cầu một tiền gửi tối thiểu là $10, giúp các nhà giao dịch có số vốn nhỏ hơn có thể tiếp cận được. Tài khoản Tiêu chuẩn cũng có khoản tiền gửi tối thiểu là 10 đô la và đáp ứng nhu cầu của các nhà giao dịch thích các điều kiện giao dịch truyền thống.

Accounts

Mặt khác, tài khoản ECN yêu cầu khoản tiền gửi tối thiểu cao hơn là 1.000 đô la và cung cấp cho các nhà giao dịch quyền truy cập trực tiếp vào thị trường thông qua công nghệ Mạng truyền thông điện tử (ECN), cung cấp tính thanh khoản nâng cao và khả năng chênh lệch thấp hơn.

Ngoài ra, PBFX cung cấp tài khoản demo miễn phí với 10.000 đô la tiền ảo, cho phép các nhà giao dịch thực hành các chiến lược của họ và làm quen với nền tảng trước khi giao dịch bằng tiền thật.

swap-free accounts

hơn nữa, PBFX cung cấp tài khoản miễn phí qua đêm cho các thương nhân tuân thủ các nguyên tắc Hồi giáo. Các tùy chọn tài khoản này cung cấp tính linh hoạt và đáp ứng các nhu cầu và sở thích đa dạng của các nhà giao dịch.

Tận dụng

PBFXcung cấp đòn bẩy linh hoạt của lên đến 1:1000 cho các thương nhân của nó. tùy chọn đòn bẩy cao này cho phép các nhà giao dịch có khả năng khuếch đại vị thế giao dịch và lợi nhuận tiềm năng của họ. tuy nhiên, điều quan trọng cần lưu ý là giao dịch với đòn bẩy cao cũng làm tăng rủi ro, vì nó có thể làm tăng khả năng thua lỗ. các nhà giao dịch nên thận trọng và quản lý rủi ro cẩn thận khi sử dụng tỷ lệ đòn bẩy cao. PBFX Tùy chọn đòn bẩy linh hoạt của cung cấp cho các nhà giao dịch khả năng chọn mức đòn bẩy phù hợp với chiến lược giao dịch và mức độ chấp nhận rủi ro của họ, cho phép họ tối ưu hóa phương pháp giao dịch của mình.

Leverage

Chênh lệch & Hoa hồng

PBFXcung cấp mức chênh lệch cạnh tranh trên các loại tài khoản khác nhau. vì Tài khoản Cent và Standard, mức chênh lệch được cố định ở mức 1,7 pip, cung cấp cho các nhà giao dịch chi phí thực hiện giao dịch minh bạch và nhất quán. Mặt khác, ,Tài khoản ECN có mức chênh lệch 0 pip điều đó có nghĩa là các nhà giao dịch có thể tiếp cận mức chênh lệch liên ngân hàng thô và có khả năng hưởng lợi từ việc định giá chặt chẽ hơn.

Tuy nhiên, PBFX không cung cấp thông tin cụ thể về hoa hồng. Các nhà giao dịch nên xem xét các điều khoản và điều kiện của nhà môi giới hoặc liên hệ với bộ phận hỗ trợ khách hàng để có thêm thông tin chi tiết về hoa hồng và mọi chi phí bổ sung liên quan đến giao dịch trên nền tảng.

Dưới đây là bảng so sánh về chênh lệch và hoa hồng được tính bởi các nhà môi giới khác nhau:

môi giới Chênh lệch EUR/USD (pip) hoa hồng
PBFX 1.7 Không có thông tin
Hirose tài chính 1,5 Không có hoa hồng
LegacyFX 2.1 Không có hoa hồng
Thị trường XGLOBAL 1.2 Không có hoa hồng

Xin lưu ý rằng thông tin được cung cấp dựa trên dữ liệu chung và có thể thay đổi tùy thuộc vào loại tài khoản cụ thể và điều kiện giao dịch do mỗi nhà môi giới cung cấp. Bạn luôn nên tham khảo trang web chính thức hoặc liên hệ trực tiếp với nhà môi giới để biết thông tin chính xác và cập nhật nhất.

Nền tảng giao dịch

PBFXcung cấp nhiều nền tảng giao dịch, chủ yếu tập trung vào nền tảng metatrader4 (mt4) phổ biến. mt4 được biết đến với giao diện thân thiện với người dùng, khả năng lập biểu đồ nâng cao và nhiều công cụ phân tích và chỉ báo kỹ thuật. thương nhân có thể truy cập vào Nền tảng MT4 trên nhiều thiết bị khác nhau, bao gồm máy tính Windows và Mac, cũng như thiết bị di động chạy trên iOS và Android các hệ điều hành. Điều này cho phép giao dịch liền mạch và giám sát các vị trí khi đang di chuyển.

MT4

tính khả dụng của mt4 trên nhiều nền tảng đảm bảo rằng các nhà giao dịch có được sự linh hoạt và thuận tiện trong việc thực hiện các giao dịch của họ. với các tính năng mạnh mẽ và được sử dụng rộng rãi trong ngành, mt4 được cung cấp bởi PBFX cho phép các nhà giao dịch đưa ra quyết định giao dịch sáng suốt và thực hiện các chiến lược của họ một cách hiệu quả.

Xem bảng so sánh nền tảng giao dịch bên dưới:

môi giới Nền tảng giao dịch
PBFX MetaTrader 4 (MT4)
Hirose tài chính MetaTrader 4 (MT4), LION FX
LegacyFX MetaTrader 5 (MT5), WebTrader
Thị trường XGLOBAL MetaTrader 4 (MT4), MetaTrader 5 (MT5)

Tiền gửi & Rút tiền

PBFXcung cấp nhiều tùy chọn thanh toán thuận tiện và an toàn cho cả tiền gửi và rút tiền. thương nhân có thể cấp tiền cho tài khoản của họ bằng các phương pháp phổ biến như Tether, PayTrust, MTPAY, China UnionPay và SWIFT. Người môi giới có một yêu cầu tiền gửi tối thiểu thấp chỉ $10, giúp các nhà giao dịch có ngân sách khác nhau có thể truy cập được.

PBFXtiền gửi tối thiểu so với các nhà môi giới khác

PBFX Phần lớn khác
Tiền gửi tối thiểu $10 $100

Hơn thế nữa, PBFX không áp đặt bất kỳ giới hạn nào đối với số tiền rút, cho phép khách hàng rút tiền khi cần. Cả hai tiền gửi và rút tiền là miễn phí, loại bỏ mọi chi phí bổ sung cho thương nhân.

PBFXcũng cung cấp một lợi ích cho khách hàng của mình bằng cách cung cấp 3 lần tiền gửi và rút tiền miễn phí mỗi tháng, mang lại sự linh hoạt và tiết kiệm chi phí. Thời gian xử lý tiền gửi và rút tiền tương đối nhanh, thường mất 1-5 ngày làm việc, đảm bảo khả năng tiếp cận vốn kịp thời cho thương nhân.

Deposits & Withdrawals

tiền thưởng

PBFXcung cấp một chương trình tiền thưởng thưởng cho khách hàng dựa trên số tiền gửi ban đầu của họ. các nhà giao dịch có thể nhận được số tiền thưởng tùy thuộc vào số tiền ký gửi, mang đến cơ hội nâng cao vốn giao dịch của họ. ví dụ: gửi 10 đô la sẽ nhận được 10 đô la tiền thưởng, trong khi gửi 20 đô la sẽ nhận được 20 đô la tiền thưởng. số tiền thưởng tăng lên với số tiền gửi lớn hơn, với tiền thưởng 30 đô la cho khoản tiền gửi 30 đô la, tiền thưởng 60 đô la cho khoản tiền gửi 50 đô la và tiền thưởng 90 đô la cho khoản tiền gửi 200 đô la.

Điều quan trọng cần lưu ý là số tiền gửi tối đa đủ điều kiện nhận tiền thưởng là 500 đô la và số tiền thưởng tối đa có thể nhận được là 150 đô la. Chương trình tiền thưởng này cho phép các nhà giao dịch có khả năng tăng quỹ giao dịch của họ và tận dụng các cơ hội bổ sung trên thị trường.

Bonuses

Dịch vụ khách hàng

PBFXcung cấp một loạt các tùy chọn hỗ trợ khách hàng để hỗ trợ các nhà giao dịch trong hành trình của họ. khách hàng có thể liên hệ với nhà môi giới thông qua Trò chuyện trực tiếp 24/5, điện thoại và email các kênh, đảm bảo thông tin liên lạc nhanh chóng và hiệu quả. Sự sẵn có của nhiều phương thức liên hệ cho phép các nhà giao dịch chọn tùy chọn thuận tiện nhất cho nhu cầu của họ.

Ngoài ra, PBFX duy trì sự hiện diện tích cực trên các mạng xã hội phổ biến như Facebook, Instagram và YouTube, nơi các nhà giao dịch có thể theo dõi thông tin cập nhật của họ và tương tác với cộng đồng của nhà môi giới.

sự kết hợp của các kênh hỗ trợ khách hàng khác nhau và sự hiện diện của phương tiện truyền thông xã hội chứng tỏ PBFX cam kết cung cấp hỗ trợ đáng tin cậy và dễ tiếp cận cho khách hàng của mình, nâng cao trải nghiệm giao dịch tổng thể.

ưu Nhược điểm
• Hỗ trợ trò chuyện trực tiếp 24/5 • Không hỗ trợ khách hàng 24/7
• Nhiều kênh truyền thông xã hội để liên lạc • Không có phần Câu hỏi thường gặp dành riêng trên trang web
• Không hỗ trợ đa ngôn ngữ

lưu ý: những ưu và nhược điểm này là chủ quan và có thể khác nhau tùy thuộc vào trải nghiệm của từng cá nhân với PBFX dịch vụ khách hàng của.

Phần kết luận

Tóm lại là, PBFX là một nhà môi giới ngoại hối đã đăng ký với cơ quan đăng ký nhà cung cấp dịch vụ tài chính New Zealand (fspr) và ủy ban đầu tư & chứng khoán Úc (asic). họ cung cấp một loạt các công cụ thị trường và các tùy chọn đòn bẩy linh hoạt, mang lại cơ hội giao dịch cho các loại nhà giao dịch khác nhau.

tuy nhiên, thông tin hạn chế có sẵn trên trang web của họ, đặc biệt là về chênh lệch và hoa hồng, gây ra một số lo ngại. các tùy chọn dịch vụ khách hàng cũng bị hạn chế và các tài nguyên và công cụ giáo dục được cung cấp bởi PBFX không rộng rãi. bạn nên tiến hành nghiên cứu sâu hơn và xem xét các nhu cầu giao dịch cụ thể của mình trước khi chọn PBFX với tư cách là nhà môi giới ngoại hối của bạn.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Câu hỏi 1: là PBFX quy định?
Một 1: Không. Giấy phép Đăng ký Nhà cung cấp Dịch vụ Tài chính New Zealand (FSPR, Giấy phép số 551686) và Giấy phép của Ủy ban Đầu tư & Chứng khoán Úc (ASIC, Giấy phép số 269820) đều được đăng ký chung.
Câu hỏi 2: làm PBFX cung cấp tài khoản demo?
Một 2: Đúng. PBFX cung cấp tài khoản demo miễn phí với 10.000 đô la tiền ảo.
Câu hỏi 3: làm PBFX cung cấp mt4 & mt5 hàng đầu trong ngành?
Một 3: Đúng. Nó hỗ trợ MT4.
Câu hỏi 4: tiền gửi tối thiểu là bao nhiêu PBFX ?
Một 4: Khoản tiền gửi ban đầu tối thiểu để mở một tài khoản là $10.
Câu hỏi 5: là PBFX một nhà môi giới tốt cho người mới bắt đầu?
Một 5: KHÔNG. nó không phải là một lựa chọn tốt cho người mới bắt đầu. mặc dù nó quảng cáo tốt, đừng quên thực tế là PBFX chỉ cần có giấy phép fspr và asic đã đăng ký chung.

mitrade, pbfx có chi phí giao dịch thấp hơn?

So sánh phí giao dịch giữa các sàn giao dịch bao gồm phí spread, phí hệ thống, phí không hoạt động.

Để so sánh chi phí giữa các sàn giao dịch mitrade và pbfx, chúng tôi so sánh các loại phí chung đối với một tài khoản tiêu chuẩn. Tại mitrade, spread trung bình đối với cặp EUR/USD là -- pip, trong khi tại pbfx là 1.8 pip.

Sàn giao dịch nào an toàn nhất, mitrade, pbfx?

Để xác định mức độ uy tín và an toàn của các sàn giao dịch, chúng tôi đánh giá dựa trên tiêu chí giấy phép mà sàn đang sở hữu cũng như mức độ uy tín của những giấy phép đó, ngoài ra tiêu chí về thời gian hoạt động cũng rất quan trọng, thông thường các sàn giao dịch hoạt động lâu năm có độ uy tín cao hơn các sàn mới thành lập.

mitrade được quản lý bởi Nước Úc ASIC,Síp CYSEC,Nam Phi FSCA. pbfx được quản lý bởi Vanuatu VFSC,Nước Úc ASIC.

Nền tảng giao dịch của sàn nào tốt hơn mitrade, pbfx?

Nền tảng giao dịch của các sàn được đánh giá thông qua quá trình đội ngũ WikiFX mở tài khoản real/live trên các sàn, tiến hành giao dịch thực và tổng kết lại các điều kiện mà sàn cung cấp. Điều này giúp WikiFX đưa ra những đánh giá chất lượng và toàn diện nhất có thể

mitrade cung cấp nền tảng giao dịch --, sản phẩm giao dịch --. pbfx cung cấp Standard,Demo,ECN nền tảng giao dịch, sản phẩm giao dịch All.

Chọn quốc gia/khu vực
United States
※ WikiFX tổng hợp nội dung dựa trên dữ liệu công khai và ý kiến người dùng, luôn nỗ lực đảm bảo thông tin trung thực và đáng tin cậy. Tuy nhiên, một vài thông tin có thể thay đổi theo thời gian hoặc nguồn cập nhật. Khuyến nghị nhà đầu tư tham khảo một cách lý trí và xác minh thông tin chính thức trước khi đưa ra quyết định.
Bạn đang truy cập website WikiFX. Website WikiFX và ứng dụng WikiFX là hai nền tảng tra cứu thông tin doanh nghiệp trên toàn cầu. Người dùng vui lòng tuân thủ quy định và luật pháp của nước sở tại khi sử dụng dịch vụ.
Zalo:84704536042
Trong trường hợp các thông tin như mã số giấy phép được sửa đổi, xin vui lòng liên hệ:qa@gmail.com
Liên hệ quảng cáo:business@wikifx.com