简体中文
繁體中文
English
Pусский
日本語
ภาษาไทย
Tiếng Việt
Bahasa Indonesia
Español
हिन्दी
Filippiiniläinen
Français
Deutsch
Português
Türkçe
한국어
العربية
اردو
So sánh sàn giao dịch Mitrade , Anzo Capital
So sánh để tìm sàn giao dịch phù hợp Mitrade hay Anzo Capital ?
Trong bảng bên dưới, bạn có thể so sánh sàn Mitrade và Anzo Capital để tìm sàn giao dịch phù hợp nhất cho nhu cầu giao dịch của mình.
- Đánh giá
- Thông tin cơ bản
- Điều kiện giao dịch
- Thông tin tài khoản
- Tin tức liên quan
- Khiếu nại liên quan
- Đánh giá
- Thông tin cơ bản
- Điều kiện giao dịch
- Thông tin tài khoản
- Tin tức liên quan
- Khiếu nại liên quan
- Chi phí trung bình giao dịch
- (EURUSD)
- Chi phí trung bình giao dịch
- (XAUUSD)
- Chi phí trung bình giao dịch
- (EURUSD)
- Chi phí trung bình giao dịch
- (XAUUSD)
EURUSD: 0.2
XAUUSD: -1.2
Long: -8.26
Short: 2.68
Long: -63.88
Short: 40.23
Sàn giao dịch nào uy tín hơn?
So sánh mức độ uy tín của các sàn giao dịch dựa trên 4 yếu tố:
1.Giới thiệu thông tin sàn。
2.mitrade, anzo-capital có chi phí giao dịch thấp hơn?
3.Sàn giao dịch nào an toàn hơn?
4.Nền tảng giao dịch của sàn nào tốt hơn?
Dựa trên bốn yếu tố này, chúng tôi so sánh mức độ uy tín của các sàn giao dịch. Chi tiết như sau:
Giới thiệu thông tin sàn
mitrade
| Tên Sàn Giao Dịch | MiTRADE |
| Thành Lập | 2010 |
| Quốc Gia Đăng Ký | Australia |
| Quy Định | ASIC, CySEC |
| Công Cụ Thị Trường | Forex, chỉ số, hàng hóa, cổ phiếu, ETF |
| Tài Khoản Demo | Có sẵn |
| Đòn Bẩy | Lên đến 1:200 |
| Spread EUR/USD | Từ 1 pip |
| Phí Giao Dịch | $0 |
| Nền Tảng Giao Dịch | Mitrade Mobile App, Desktop, WebTrader |
| Số Tiền Gửi Tối Thiểu | Không được đề cập |
| Hỗ Trợ Khách Hàng | 24/5 trò chuyện trực tiếp, biểu mẫu liên hệ, email: cs@mitrade.com |
MiTrade là gì?
MiTRADE, có trụ sở tại Australia và được quy định bởi ASIC, cung cấp một loạt các tính năng và dịch vụ cho khách hàng của mình. Sàn giao dịch cung cấp một nền tảng giao dịch độc quyền cho phép các nhà giao dịch tiếp cận thị trường tài chính với spread cạnh tranh bắt đầu từ 0.0 pip. Các tài sản có thể giao dịch bao gồm forex, chỉ số, cổ phiếu, hàng hóa và ETF. MiTRADE cung cấp cả tài khoản demo và tài khoản thực. Đối với những người tìm kiếm tài khoản Hồi giáo, MiTRADE cũng cung cấp tùy chọn đó. Hỗ trợ khách hàng có sẵn 24/5 thông qua nhiều kênh, bao gồm trò chuyện trực tiếp, biểu mẫu liên hệ và email.

Ưu điểm & Nhược điểm
| Ưu điểm | Nhược điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
MiTRADE có đáng tin cậy không?
MiTRADE là một sàn giao dịch hoạt động dưới sự quy định của Ủy ban Chứng khoán và Đầu tư Australia (ASIC), với giấy phép Market Making (MM) theo số giấy phép 398528; và Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Síp (CySEC), với giấy phép Market Making (MM) theo số giấy phép 438/23.


Công Cụ Thị Trường
MiTRADE cung cấp tiếp cận đến các thị trường tài chính khác nhau, bao gồm forex, chỉ số, cổ phiếu, hàng hóa và ETF.
Các nhà giao dịch có thể tham gia giao dịch forex, đặt cược vào sự biến động giá của các cặp tiền tệ khác nhau. Ngoài ra, họ có thể giao dịch các chỉ số phổ biến, mang lại cho họ cơ hội tiếp cận với hiệu suất của một giỏ cổ phiếu từ các thị trường cụ thể. MiTRADE cũng cung cấp cơ hội giao dịch cổ phiếu, cho phép khách hàng đầu tư vào cổ phiếu của các công ty cá nhân. Hơn nữa, các nhà giao dịch có thể tham gia giao dịch hàng hóa, đặt vị thế trên sự biến động giá của các hàng hóa như vàng, dầu và các sản phẩm nông nghiệp.

Loại Tài Khoản
MiTRADE cung cấp hai loại tài khoản cho nhà giao dịch: tài khoản thực và tài khoản demo.
Tài khoản thực được thiết kế cho giao dịch thực sự với vốn thực, cho phép nhà giao dịch tham gia vào thị trường tài chính và thực hiện giao dịch bằng vốn riêng của họ. Số tiền gửi tối thiểu để mở tài khoản thực với MiTRADE là không được tiết lộ. Sàn giao dịch này cung cấp USD hoặc AUD làm đơn vị tiền tệ cơ sở cho các tài khoản giao dịch của họ.
M å t kh á c, t à i kho ả n demo l à m ô i tr ườ ng giao d ị ch m ô ph ỏ ng cung c ấ p ti ề n ả o cho ng ườ i d ù ng th ự c h à nh c á c chi ế n l ược giao d ị ch v à kh á m ph á c á c t í nh n ăng c ủ a n ề n t ả ng. M ỗ i t à i kho ả n demo đ ượ c kh ở i t ạ o v ớ i m ộ t s ố ti ề n ả o l à USD50,000 ho ặ c AUD50,000, gi ú p c á c nh à giao d ị ch c ó c ơ h ộ i tr ả i nghi ệ m th ự c t ế m à kh ô ng c ó b ất k ỳ r ủ i ro t à i ch í nh n à o.
C á ch M ở T à i Kho ả n?
Đ ể m ở t à i kho ả n v ớ i MiTRADE, b ạ n c ó th ể l à m theo quy tr ì nh đ ơn gi ả n:
- Truy c ậ p trang web c ủ a MiTRADE: Truy c ậ p v à o trang web ch í nh th ứ c c ủ a MiTRADE b ằ ng tr ì nh duy ệ t web. Nh ấ n v à o "M ở T à i Kho ả n" ho ặ c "Đ ăng K ý": T ì m ki ế m n ú t "M ở T à i Kho ả n" ho ặ c "Đ ăng K ý" tr ê n trang ch ủ ho ặ c tr ê n menu điều h ướ ng ch í nh.
- Đi ền v à o M ẫ u Đ ăng K ý: Cung c ấ p c á c th ô ng tin y ê u c ầ u trong m ẫ u đ ăng k ý. Th ô ng th ườ ng bao g ồ m c á c th ô ng tin c á nh â n nh ư t ê n, đ ị a chỉ email, s ố đi ệ n tho ạ i v à qu ố c gia c ư tr ú . B ạ n c ó th ể c ần t ạ o m ộ t t ê n ng ườ i d ù ng v à m ậ t kh ẩ u cho t à i kho ả n c ủ a m ì nh.

- Ho à n Th à nh Qu á Tr ì nh X á c Th ực: MiTRADE c ó th ể y ê u c ầ u b ạ n x á c th ực danh t í nh v à đ ị a chỉ b ằ ng c á c t à i li ệ u h ỗ tr ợ . Điều n à y c ó th ể bao g ồ m b ả n sao c ủ a gi ấ y t ớ i nh ư h ộ chi ế u ho ặ c b ằ ng lái xe) v à ch ứ ng t ừ ch ứ ng minh đ ị a chỉ (nh ư h ó a đơn ti ề n đi ệ n ho ặ c sao k ê t qu ả ng â n h à ng).
- Đ ọ c v à Đ ò ng ý v ớ i C á c Điều Kho ả n v à Điều Ki ệ n: Đ ọ c k ỹ c á c điều kho ả n v à điều ki ệ n c ủ a d ị ch v ụ c ủ a MiTRADE. H ã y ch ắ c ch ắ n r ằ ng b ạ n hi ể u v à đ ò ng ý v ớ i c á c điều kho ả n tr ư ớ c khi ti ế p t ụ c.
- Nạp Ti ề n V à o T à i Kho ả n: Sau khi t à i kho ả n c ủ a b ạ n đ ượ c đ ăng k ý v à x á c th ực th à nh c ô ng, b ạ n c ó th ể ti ế p t ụ c nạp ti ề n v à o t à i kho ả n giao d ị ch c ủ a m ì nh. MiTRADE th ô ng th ườ ng cung c ấ p c á c ph ư ơ ng th ứ c nạp ti ề n kh á c nhau nh ư chuy ể n kho ả n ng â n h à ng, th ẻ t í n d ụ ho ặ c h ệ th ố ng thanh to á n tr ực tuyến. Ch ọ n ph ư ơ ng th ứ c thu ận ti ện nh ấ t v à l à m theo h ướ ng d ẫ n cung c ấ p.
- B ắ t Đầu Giao D ị ch: Sau khi t à i kho ả n c ủ a b ạ n đ ượ c nạp ti ề n, b ạ n c ó th ể truy c ậ p n ề n t ả ng giao d ị ch c ủ a MiTRADE b ằ ng c á c thông tin đăng nh ậ p c ủ a b ạ n. Kh á m ph á n ề n t ả ng, l à m quen v ớ i c á c t í nh n ăng c ủ a n ó v à b ắ t đầu giao d ị ch c á c c ụ c t ừ t à i ch í nh c ó s ẵ n nh ư ngo ạ i t ệ , chỉ s ố , h à ng h ó a ho ặ c ti ền đi ện t ử .
Đòn B ẩ y
MiTRADE cung c ấ p đòn b ẩ y giao d ị ch l ê n đ ế n 1:200. R ấ t quan tr ọ ng l à hi ể u r ằ ng đòn b ẩ y cao c ó th ể t ăng c ườ ng c ả l ợ i nhu ậ n v à r ủ i ro ti ề n t ệ . Trong khi n ó c ó th ể h ú t h á nh cho nh à giao d ị ch có kinh nghi ệ m quen v ớ i vi ệ c qu ả n l ý đòn b ẩ y m ộ t c á ch hi ệu quả, nh à giao d ị ch m ớ i n ê n th ự c hi ệ n c ẩ n th ậ n v à c ẩ n nh ắ c v ề kh ả n ăng ch ấ p nh ậ n r ủ i ro c ủ a m ì nh.

Spreads & Ph í Giao D ị ch
MiTRADE cung c ấ p spreads biến đ ộ cho c á c c ụ c t ừ giao d ị ch kh á c nhau. Spread tr ê n c ặ p ti ề n t ệ EURUSD ph ổ bi ế n b ắ t đầu t ừ 1 pip, mang đ ế n cho nh à giao d ị ch m ộ t l ự a ch ọn c ạnh tranh cho vi ệ c giao d ị ch c ặ p ti ề n t ệ ch í nh n à y. C ặ p ti ề n t ệ EURGBP c ó spread b ắt đầu t ừ 1.4 pips, trong khi UKOIL v à USOIL (D ầ u Crude) c ó spreads kho ảng 0.06 pips, mang đ ế n cho nh à giao d ị ch m ộ t l ự a ch ọn spread ch ặ t cho c á c h à ng h ó a năng l ượng. Đ ối v ớ i kim lo ạ i qu ý , c ặ p XAUUSD (V à ng) c ó spread b ắt đầu t ừ 0.44 pips, v à c ặ p XAGUSD (Bạ c) c ó spread b ắt đầu t ừ 0.3 pips.
Đ á ng ch ú ý, MiTRADE kh ô ng thu ph í giao d ị ch, điều n à y c ó th ể l à l ợ i th ế cho nh à giao d ị ch t ì m ki ế m c á c l ự a ch ọn giao d ị ch ti ế t ki ệ m chi ph í .
Ph í Kh ô ng Giao D ị ch
- B á o Gi á S ả n Ph ẩ m, Ch ỉ S ố K ĩ Thu ậ t, Ph â n T í ch Th ị Tr ườ ng: Mi ễ n ph í
- Spread Mua-B á n: Được tính l à ph ụ ph í d ị ch v ụ , kh ô ng cố định.
- Ph í Nạp v à R ú t Ti ề n: Kh ô ng thu ph í t ừ Mitrade, nh ư ng c ó th ể c ó ph í c ủ a b ế n th ứ ba (v í d ụ ph í ng â n h à ng ho ặ c ph í quy đổi ti ền t ệ ).
- Ph í Giữ Ch ỗ qua Đ ê m: Được á p d ụ ng n ế u c á c v ị tr í đ ượ c giữ qua 10:00 PM GMT.
- C á c Kho ả n Chi Ph í Kh á c: Kh ô ng c ó ph í ẩ n tr ờ .
N ề n T ả ng Giao D ị ch
MiTRADE cung cấp nền tảng giao dịch độc quyền riêng của mình cho khách hàng, với phiên bản máy tính và ứng dụng, cũng như WebTrader. Nền tảng độc quyền được thiết kế để đáp ứng các nhu cầu và sở thích cụ thể của các nhà giao dịch của MiTRADE. Nền tảng cung cấp giao diện thân thiện với người dùng, cung cấp truy cập vào dữ liệu thị trường thời gian thực, các công cụ biểu đồ và một loạt các loại lệnh.



Nạp & Rút tiền
| Phương thức thanh toán | Thời gian xử lý nạp tiền |
| Visa/Mastercard | Ngay lập tức, trong vòng 3 phút |
| Chuyển khoản ngân hàng | |
| Ví điện tử | |
| Thanh toán mã QR |
Nhà môi giới không tính phí nạp và rút tiền trong hầu hết các trường hợp. Tuy nhiên, có các khoản phí của bên thứ ba khác cho việc nạp và rút tiền nằm ngoài tầm kiểm soát của Mitrades như phí ngân hàng trung gian, v.v.
Lưu ý rằng không phải tất cả các phương thức nạp tiền đều có sẵn ở tất cả các quốc gia. Vui lòng đăng nhập vào tài khoản Mitrade của bạn để xem các phương thức thanh toán có sẵn cho bạn.

Hỗ trợ khách hàng
MiTRADE cung cấp dịch vụ trò chuyện trực tuyến 24/5 với một đội ngũ chuyên nghiệp. Bạn có thể liên hệ với họ qua email: cs@mitrade.com. Bạn cũng có thể điền vào biểu mẫu 'liên hệ với chúng tôi' trên trang web của nhà môi giới, và một chuyên gia hỗ trợ khách hàng sẽ phục vụ bạn trong thời gian sớm nhất. Mitrade cũng có mặt trên mạng xã hội: Instagram, Facebook, Twitter, YouTube, LinkedIn, TikTok và Telegram.
Các nhà giao dịch cũng có thể đến thăm đội ngũ tại các văn phòng của họ:
• Mitrade Holding Ltd: 215-245 N Church Street, Tầng 2, White Hall House, George Town, Grand Cayman, Quần đảo Cayman;
• Mitrade Global Pty Ltd: Tầng 13, 350 Queen Street, Melbourne, VIC 3000, Úc;
• Mitrade International Ltd: Suite 707 & 708, Tầng 7, St James Court, Đường St Dennis, Port Louis, Mauritius.


Câu hỏi thường gặp
MiTRADE có được quy định không?
Có. MiTRADE được quy định bởi ASIC dưới giấy phép quy định số 398528.
Tại MiTRADE, có bất kỳ hạn chế vùng miền nào cho các nhà giao dịch không?
Có. Thông tin trên trang web của MiTRADE không dành cho cư dân của Hoa Kỳ, Canada, Nhật Bản, New Zealand hoặc được sử dụng bởi bất kỳ cá nhân nào ở bất kỳ quốc gia hoặc khu vực nào mà việc phân phối hoặc sử dụng đó sẽ vi phạm pháp luật hoặc quy định địa phương.
Tài khoản giao dịch thực tế nào mà MiTRADE cung cấp?
MiTRADE cung cấp một tài khoản giao dịch thực tế và một tài khoản demo để lựa chọn.
Có phí sử dụng nền tảng giao dịch không?
MiTRADE là một nền tảng giao dịch không tính phí hoa hồng. Chi phí chính của giao dịch đến từ các spread thấp mà nó tính phí, và các spread này có thể thay đổi giữa các thị trường khác nhau.
Cảnh báo rủi ro
Giao dịch trực tuyến có rủi ro đáng kể và bạn có thể mất toàn bộ số vốn đầu tư của mình.
anzo-capital
| Anzo Capital Tóm tắt đánh giá | |
| Thành lập | 2015 |
| Quốc gia/ Vùng đăng ký | Vương quốc Anh |
| Quy định | FCA, ASIC |
| Công cụ thị trường | Cặp tiền tệ ngoại hối, hàng hóa và CFD |
| Tài khoản Demo | ✅(30 ngày với 100.000 đô la trong tài khoản ảo) |
| Đòn bẩy | 1:1000 |
| Spread | Biến động |
| Nền tảng giao dịch | MT4/5 |
| Yêu cầu tiền gửi tối thiểu | $100 |
| Hỗ trợ khách hàng | Trò chuyện trực tiếp |
| Hạn chế khu vực | Mỹ, Nhật Bản |
Thành lập vào năm 2015, Anzo Capital là một công ty môi giới tài chính được đăng ký tại Vương quốc Anh. Nó cung cấp quyền truy cập vào một loạt các sản phẩm, bao gồm cặp tiền tệ ngoại hối, hàng hóa và CFD. Công ty cung cấp tài khoản demo không rủi ro và hai loại tài khoản thực với yêu cầu tiền gửi tối thiểu là $100 và tỷ lệ đòn bẩy tối đa là 1:1000. Ngoài ra, Anzo Capital có giấy phép quy regulative từ Cơ quan Quản lý Tài chính của Vương quốc Anh (FCA) và Ủy ban Chứng khoán và Đầu tư Úc (ASIC).

Ưu điểm và Nhược điểm
| Ưu điểm | Nhược điểm |
| Được quy định bởi FCA và ASIC | Tùy chọn thanh toán duy nhất |
| Nhiều lựa chọn giao dịch | Không chấp nhận khách hàng Mỹ và Nhật Bản |
| Tài khoản demo | |
| Cung cấp tài khoản không phí | |
| Nền tảng MT4 và MT5 | |
| Không phí nạp/rút tiền | |
| Hỗ trợ trò chuyện trực tiếp |
Anzo Capital có đáng tin cậy không?
Có, Anzo Capital là một nhà môi giới hợp pháp, nắm giữ hai giấy phép quản lý. Nó sở hữu giấy phép Dịch vụ Tài chính do Cơ quan Quản lý Tài chính (FCA) cấp với số 739550. Ngoài ra, nó còn nắm giữ giấy phép Dịch vụ Tài chính do Cơ quan Chứng khoán và Đầu tư Úc (ASIC) cấp với số 362215.
| Quốc gia được quản lý | Tình trạng hiện tại | Cơ quan quản lý | Thực thể được quản lý | Loại giấy phép | Số giấy phép |
![]() | Được quản lý | Cơ quan Quản lý Tài chính (FCA) | ANZOGLOBAL LLP | Dịch vụ Tài chính | 739550 |

| Quốc gia được quản lý | Tình trạng hiện tại | Cơ quan quản lý | Thực thể được quản lý | Loại giấy phép | Số giấy phép |
![]() | Được quản lý | Cơ quan Chứng khoán và Đầu tư Úc (ASIC) | ANZO CAPITAL (AUST) PTY LTD | Dịch vụ Tài chính | 362215 |

Bạn có thể giao dịch gì trên Anzo Capital?
Trên Anzo Capital, bạn có thể truy cập các công cụ giao dịch sau: Cặp tiền tệ ngoại hối (AUD/CAD, AUD/CHF, AUD/JPY, AUD/NZD, AUD/USD, CAD/CHF, CAD/JPY, ...), kim loại quý (vàng, bạc, ...), Hợp đồng chênh lệch giá dầu thô (WTI Crude Oil Spot và Brent Crude Oil Spot), Hợp đồng chênh lệch giá chỉ số (Chỉ số ASX200 Úc, Chỉ số Dow Jones Industrial Average, Chỉ số Euro STOXX 50, Chỉ số FTSE 100, ...), và Hợp đồng chênh lệch giá cổ phiếu (AIA Group Ltd -1299.HK, Alibaba Group Holding Ltd - BABA, Alphabet Inc - GOOGL/GOOG-A).
| Công cụ giao dịch | Được hỗ trợ |
| Ngoại hối | ✔ |
| Kim loại quý | ❌ |
| Hợp đồng chênh lệch giá dầu thô | ❌ |
| Hợp đồng chênh lệch giá chỉ số | ❌ |
| Hợp đồng chênh lệch giá cổ phiếu | ❌ |
| Đồng tiền mã hóa | ❌ |
| Trái phiếu | ❌ |
| Tùy chọn | ❌ |
| ETFs | ❌ |

Loại tài khoản
Anzo Capital cung cấp hai loại tài khoản thực: ECN và STP. Cả hai loại tài khoản đều có yêu cầu gửi tiền tối thiểu là $100 và đòn bẩy tối đa là 1:1000.
Ngoài ra, Anzo Capital cung cấp một tài khoản demo, cung cấp một số lượng tiền ảo miễn phí, cho phép bạn thích nghi với thị trường đầu tư và giảm rủi ro khi thực hiện các khoản đầu tư thực tế.

Làm thế nào để mở tài khoản trên Anzo Capital?
Các thủ tục để mở tài khoản trên Anzo Capital không dễ dàng. Bạn cần hoàn thành các bước sau.
Bước 1: Trước tiên, bạn cần nhập thông tin cá nhân của bạn, bao gồm tên, email, số điện thoại và đặt mật khẩu.
Bước 2: Sau đó, bạn cần cung cấp một số thông tin bổ sung và cấu hình tài khoản của bạn bằng cách chọn loại tài khoản ưa thích, đòn bẩy, đơn vị tiền tệ tài khoản giao dịch và nền tảng giao dịch, và thiết lập mật khẩu giao dịch.
Bước 3: Cuối cùng, bạn cần xác minh danh tính của mình bằng cách tải lên một bản sao thẻ căn cước công dân Trung Quốc của bạn.


Đòn bẩy
Đòn bẩy tối đa mà Anzo Capital cung cấp được giới hạn là 1:1000 cho cả hai loại tài khoản, đây được coi là rất cao và mang lại một mức rủi ro đáng kể. Tuy nhiên, khi đăng ký tài khoản, bạn có thể chọn mức đòn bẩy phù hợp, với mức tối thiểu chỉ 1:10.
Điểm chênh lệch và Phí giao dịch
Điểm chênh lệch bị ảnh hưởng bởi điều kiện thị trường, vì vậy điểm chênh lệch mà Anzo Capital cung cấp là điểm chênh lệch động cho cả hai loại tài khoản. Tuy nhiên, về phí giao dịch, tài khoản STP là miễn phí, trong khi tài khoản ECN tính phí $4 hoặc một số tiền tương đương.
| Loại tài khoản | Điểm chênh lệch | Phí giao dịch |
| STP | Điểm chênh lệch động | ❌ |
| ECN | $4 hoặc số tiền tương đương |
Nền tảng giao dịch
Trên trang web của mình, Anzo Capital chủ yếu hiển thị thông tin liên quan đến nền tảng MT4, cung cấp nó trong các phiên bản khác nhau như desktop, web và di động. Tuy nhiên, khi đăng ký một tài khoản, chúng tôi phát hiện ra rằng cũng có một lựa chọn để chọn MT5 làm nền tảng giao dịch. Do đó, tại Anzo Capital, bạn có sự lựa chọn để tận hưởng lợi ích của hai nền tảng giao dịch hàng đầu thế giới.
| Nền tảng giao dịch | Được hỗ trợ | Thiết bị có sẵn | Phù hợp cho |
| MT4 | ✔ | Web và Di động | Người mới bắt đầu |
| MT5 | ✔ | Web và Di động | Người giao dịch có kinh nghiệm |

Nạp tiền và Rút tiền
Chỉ có một cách để nạp tiền và rút tiền trên Anzo Capital, đó là thông qua chuyển khoản ngân hàng, và họ chỉ chấp nhận CNY.
Số tiền nạp tối thiểu là 3.000 CNY, và số tiền rút tối thiểu là $150.
May mắn thay, họ không tính phí cho việc nạp tiền và rút tiền.

mitrade, anzo-capital có chi phí giao dịch thấp hơn?
So sánh phí giao dịch giữa các sàn giao dịch bao gồm phí spread, phí hệ thống, phí không hoạt động.
Để so sánh chi phí giữa các sàn giao dịch mitrade và anzo-capital, chúng tôi so sánh các loại phí chung đối với một tài khoản tiêu chuẩn. Tại mitrade, spread trung bình đối với cặp EUR/USD là -- pip, trong khi tại anzo-capital là From 1.4 pip.
Sàn giao dịch nào an toàn nhất, mitrade, anzo-capital?
Để xác định mức độ uy tín và an toàn của các sàn giao dịch, chúng tôi đánh giá dựa trên tiêu chí giấy phép mà sàn đang sở hữu cũng như mức độ uy tín của những giấy phép đó, ngoài ra tiêu chí về thời gian hoạt động cũng rất quan trọng, thông thường các sàn giao dịch hoạt động lâu năm có độ uy tín cao hơn các sàn mới thành lập.
mitrade được quản lý bởi Nước Úc ASIC,Síp CYSEC,Nam Phi FSCA. anzo-capital được quản lý bởi Nước Úc ASIC,Kenya CMA.
Nền tảng giao dịch của sàn nào tốt hơn mitrade, anzo-capital?
Nền tảng giao dịch của các sàn được đánh giá thông qua quá trình đội ngũ WikiFX mở tài khoản real/live trên các sàn, tiến hành giao dịch thực và tổng kết lại các điều kiện mà sàn cung cấp. Điều này giúp WikiFX đưa ra những đánh giá chất lượng và toàn diện nhất có thể
mitrade cung cấp nền tảng giao dịch --, sản phẩm giao dịch --. anzo-capital cung cấp STP,ECN nền tảng giao dịch, sản phẩm giao dịch Currency pairs, precious metals, energy, indices, US and HK stocks.







