Tra cứu sàn giao dịch
Tiếng Việt
Download

So sánh sàn giao dịch easyMarkets , E-Global

So sánh để tìm sàn giao dịch phù hợp easyMarkets hay E-Global ?

Trong bảng bên dưới, bạn có thể so sánh sàn easyMarkets và E-Global để tìm sàn giao dịch phù hợp nhất cho nhu cầu giao dịch của mình.

  • WikiFX Đánh giá
  • Thông tin cơ bản
  • Điều kiện
  • Tài khoản
  • Thông tin liên quan
  • Khiếu nại liên quan
  • WikiFX Đánh giá
  • Thông tin cơ bản
  • Điều kiện
  • Tài khoản
  • Thông tin liên quan
  • Khiếu nại liên quan
Tất cả  2 / 3   sàn giao dịch
WikiFX Đánh giá
Điểm
Tình trạng quản lý
WikiBit bảo đảm
WikiFX Survey
Đánh giá rủi ro
WikiFX Khiếu nại
Thông tin cơ bản
Established
Regulatory license
MT4
MT5
Tiền mã hóa
Phương thức nạp rút
Điều kiện
Đánh giá điều kiện giao dịch
Tốc độ giao dịch
Đánh giá tốc độ giao dịch
Tốc độ giao dịch trung bình
Tốc độ giao dịch nhanh nhất
Tốc độ mở vị thế nhanh nhất
Tốc độ đóng vị thế nhanh nhất
Tốc độ giao dịch chậm nhất
Tốc độ mở lệnh chậm nhất
Tốc độ đóng vị thế chậm nhất
Giao dịch trượt giá
Đánh giá tình trạng trượt giá
Mức trượt giá trung bình
Mức trượt giá tối đa
Mức trượt giá tích cực tối đa
Mức trượt giá tiêu cực tối đa
transaction cost
Đánh giá chi phí giao dịch
  • Chi phí trung bình giao dịch
  • (EURUSD)
  • Chi phí trung bình giao dịch
  • (XAUUSD)
Phí giao dịch qua đêm
Đánh giá phí qua đêm
  • Chi phí trung bình giao dịch
  • (EURUSD)
  • Chi phí trung bình giao dịch
  • (XAUUSD)
Ngắt kết nối
Đánh giá ngắt kết nối phần mềm
Tần suất ngắt kết nối trung bình (lần / ngày)
Thời gian kết nối lại sau khi ngắt kết nối
Tài khoản
Loại tài khoản
Tên tài khoản
Sản phẩm giao dịch
Yêu cầu nạp tiền
Đòn bẩy tối đa
Spread chủ yếu
Tỷ lệ cháy tài khoản
Phân loại Spread
Mức giao dịch tối thiểu
Tiền mã hóa
Vị thế khóa
Scalping
Giao dịch EA
easyMarkets
8.54
Có giám sát quản lý
Đang bảo đảm
--
15-20 năm
Nước Úc ASIC,Síp CYSEC
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
VIP,Premium,Standard
--
10,000 USD
1:400
1.2 pips
0.00
Fixed
--
--
E-Global
1.46
Nghi ngờ giả mạo
Đang bảo đảm
--
2-5 năm
Quần đảo Virgin FSC
--
D
C
629.7
63
109
63
1969
1969
1750
AA

EURUSD: -1.4

XAUUSD: -1.7

25
-6
25
C
16.36 USD/Lot
58.62 USD/Lot
D

Long: -8.16

Short: 1.45

Long: -36.4

Short: -6.17

AA
0.3
64.2
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--

easyMarkets Sàn giao dịchThông tin liên quan

easyMarkets 、 E-Global Sàn giao dịchKhiếu nại liên quan

Sàn giao dịch nào uy tín hơn?

So sánh mức độ uy tín của các sàn giao dịch dựa trên 4 yếu tố:

1.Giới thiệu thông tin sàn。

2.easymarkets, e-global có chi phí giao dịch thấp hơn?

3.Sàn giao dịch nào an toàn hơn?

4.Nền tảng giao dịch của sàn nào tốt hơn?

Dựa trên bốn yếu tố này, chúng tôi so sánh mức độ uy tín của các sàn giao dịch. Chi tiết như sau:

Giới thiệu thông tin sàn

easymarkets

Thông tin cơ bản và Giấy phép

esayMarkets ra đời năm 2001, là nhà cung cấp dịch vụ tài chính uy tín. Ngay từ khi thành lập, easyMarkets đã cam kết cung cấp các sản phẩm, công cụ và dịch vụ sáng tạo cho khách hàng của mình. easyMarkets, thông qua công ty con Easy Forex Trading Ltd, được ủy quyền bởi Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Síp (số giấy phép 079/07), và Easy Markets Pty Ltd được ủy quyền bởi Ủy ban Chứng khoán và Đầu tư Úc (số giấy phép 246566). EF Worldwide Ltd được ủy quyền bởi Cơ quan Dịch vụ Tài chính Seychelles (số giấy phép: SD056) và Ủy ban Dịch vụ Tài chính Quần đảo Virgin (số giấy phép: SIBA / L / 20/1135), và easyMarkets là tên giao dịch của EF Worldwide Ltd, với số đăng ký 2031075.

Công cụ giao dịch

easyMarkets cung cấp cho các nhà đầu tư một loạt các công cụ tài chính có thể giao dịch, bao gồm các cặp tiền tệ ngoại hối, kim loại quý (vàng, bạc, palađi, bạch kim, đồng), năng lượng (dầu thô WTI, dầu nóng và khí đốt tự nhiên), cổ phiếu, chỉ số chứng khoán , hàng hóa, tiền tệ kỹ thuật số (Bitcoin, Ethereum và Ripple), các tùy chọn tiêu chuẩn và hơn thế nữa.

Quy định tiền nạp tối thiểu

easyMarkets cung cấp ba tùy chọn tài khoản cho các nhà giao dịch, đó là tài khoản Tiêu chuẩn, Premium và VIP. Tài khoản Standard yêu cầu số tiền ký quỹ tối thiểu là 200 AUD, tài khoản phí bảo hiểm (Premium) và tài khoản VIP cao hơn rất nhiều, tương ứng là 3000 AUD và 10.000 AUD.

easy

Đòn bẩy

Mức đòn bẩy phụ thuộc vào các công cụ và nền tảng mà nhà giao dịch mong muốn, đòn bẩy tối đa do easyMarket cung cấp lên đến 1: 400, tỷ lệ 1:50 đối với các tiền điện tử chính.

Standard Account Premium Account VIP Account
Max. Leverage (Web) 1:200 1:200 1:200
Max. Leverage (MT4) 1:400 1:400 1:400

Spread và Commission

Chênh lệch trên nền tảng easyMarkets là 0,9 pips cho EURUSD, 1,3 pips cho GBPUSD, 1 pips cho USDJPY, 1,5 pips cho USDCHF, 2 pips cho USOIL và 1,8 pips cho GER30. Hơn nữa, easyMarkets đã tung ra một loạt các chương trình khuyến mãi cho các nhà giao dịch mới: các nhà đầu tư được thưởng 30% (tối thiểu $ 30, tối đa $ 60) cho khoản tiền gửi đầu tiên của họ từ $ 100- $ 199, 50% (tối thiểu $ 100, tối đa $ 500) tiền thưởng có thể giao dịch trên khoản tiền gửi đầu tiên của họ là $ 200- $ 1,000, tiền thưởng có thể giao dịch 50% (tối thiểu $ 100, tối đa $ 500) cho khoản tiền gửi đầu tiên của họ là 1000- $ 5000, tiền thưởng có thể giao dịch 40% (tối thiểu $ 400, tối đa $ 2000).

Nền tảng giao dịch

easyMarkets cung cấp cho các nhà giao dịch sự linh hoạt trong việc lựa chọn từ nền tảng web easyMarkets, ứng dụng di động và phần mềm giao dịch easyMarkets MT4. Nền tảng easyMarkets thân thiện với người dùng và nhiều tính năng, cũng phù hợp với các nhà giao dịch có kinh nghiệm. Các nhà giao dịch có thể truy cập vào lệnh dừng lỗ được đảm bảo miễn phí, không có trượt giá, chênh lệch cố định. Ứng dụng giao dịch easyMarkets cung cấp các tùy chọn giao dịch khác nhau dựa trên mục tiêu và chiến lược của nhà giao dịch, cung cấp quyền truy cập vào các động lực thị trường và giá theo thời gian thực mà không cần rời khỏi ứng dụng. EasyMarkets MT4 bao gồm hơn 80 tiền tệ, kim loại, hàng hóa, chỉ số và tiền điện tử với khả năng giao dịch CFD chỉ với một cú nhấp chuột, tạo các mẫu giao dịch tùy chỉnh hoặc chọn các mẫu tham gia trước. MT4 có sẵn cho iPhone, iPad, điện thoại Android, máy tính bảng và PC.

Chính sách nạp và rút tiền

easyMarkets hỗ trợ nhiều phương thức gửi và rút tiền thuận tiện, chủ yếu là thẻ tín dụng / thẻ ghi nợ, chuyển khoản ngân hàng, ví điện tử Skrill & Neteller và thanh toán WeChat. EasyMarkets không tính bất kỳ khoản phí nào khi gửi hoặc rút tiền.

e-global

Thông tin cơ bản và Giấy phép

E-Global Trade & Finance là một công ty thương mại cung cấp các giải pháp cơ sở hạ tầng CNTT. E-Global Trade & Finance Luxembourg S.A. đã được cấp giấy phép PSF để hoạt động như một nhà môi giới cho khách hàng giao dịch các công cụ tài chính vào năm 2016. Pháp nhân Luxembourg là sự mở rộng hợp lý của nhóm kinh doanh sang Châu Âu với các sản phẩm như Forex4you, Trade4you và Share4you.

Sản phẩm giao dịch

Forex4you cung cấp hơn 120 tài sản khác nhau, bao gồm các cặp tiền tệ, hàng hóa, cổ phiếu, các chỉ số và tiền điện tử.

Hầu hết các tài sản do Forex4you cung cấp được giao dịch thông qua CFD, vì vậy bạn sẽ không giao dịch bất kỳ cổ phiếu, hàng hóa, chỉ số, tiền điện tử thực tế nào. Tuy nhiên, các cặp Forex có thể được hưởng lợi từ việc thực hiện NDD. Sàn cho phép bạn sử dụng đòn bẩy cao lên tới 1:1000.

Tài khoản

Ở Forex4you, bạn có thể mở 4 loại tài khoản – Cent, Cent NDD, Classic và Pro STP.

Tài khoản Cent

Forex4you cho biết một Tài khoản Cent không có mức nạp tiền tối thiểu. Tuy nhiên, để giao dịch, bạn sẽ phải nạp tối thiểu $1 (23.000 đồng) tiền mặt. Ngay cả chỉ có $1 (23.000 đồng), tài khoản này vẫn cho phép bạn bắt đầu giao dịch bởi khối lượng giao dịch nhỏ hơn 100 lần.

Kích thước lô đầy đủ bao gồm 100.000 đơn vị, nhưng với Tài khoản Cent, một lô đại diện cho 1000 đơn vị.

Khi chọn Tài khoản Cent, giao dịch được tính phí theo mức chênh lệch cố định. Mỗi tài sản sẽ có mức chênh lệch cố định khác nhau. Mức chênh lệch tối thiểu là 2 pip cho cặp EUR/USD, còn các tài sản khác có mức chênh lệch cao hơn. Việc sử dụng mức chênh lệch cố định có lợi cho các nhà giao dịch ngay cả khi đặt lệnh lúc thị trường biến động cao, vì giúp giữ cho chi phí giao dịch thấp ngay cả khi các tin tức về kinh tế được công bố.

Do tài khoản này có yêu cầu nạp tiền thấp, bạn đừng mong đợi sẽ thu về lợi nhuận lớn. Thay vào đó, nó thường phù hợp với các nhà giao dịch mới muốn thực hành, các nhà giao dịch có vốn giao dịch hạn chế hay các chuyên gia giao dịch muốn thử các chiến lược mới hoặc chạy thử Expert Advisor (EA) và các thuật toán.

Tài khoản Cent NDD (Không có bàn giao dịch)

Tài khoản này phù hợp với các nhà giao dịch vừa muốn hưởng lợi từ Tài khoản Cent vừa muốn hưởng giá thị trường thực tế. Khối lượng giao dịch trên tài khoản này cũng được tính bằng lô rất nhỏ và không yêu cầu mức nạp tiền tối thiểu. Điểm khác biệt chính so với Tài khoản Cent là sàn sẽ trực tiếp gửi giao dịch của bạn đến các nhà cung cấp thanh khoản của mình.

Thao tác này giúp đảm bảo cho bạn nhận được báo giá thị trường chính xác, tương tự như báo giá được sử dụng trên thị trường liên ngân hàng. Hơn nữa, tính minh bạch cũng cao hơn bởi sẽ không phát sinh xung đột lợi ích có thể có khi thực hiện trên bàn giao dịch.

Tuy nhiên, không có xung đột lợi ích thì sẽ phát sinh hoa hồng. Ở Forex4you, hoa hồng trên tài khoản Cent NDD là $0,10 (2.300 đồng) cho mỗi lô giao dịch. Tài khoản này cung cấp mức chênh lệch thả nổi từ 0,1 pip.

Tài khoản Classic

Khi đã sẵn sàng để loại bỏ mọi giới hạn, bạn có thể chọn Tài khoản Classic. Với tài khoản này, bạn sẽ có quyền truy cập vào các lô giao dịch thông thường gồm 100.000 đơn vị.

Hãy nhớ rằng tài khoản này hoạt động theo mô hình bàn giao dịch, đi kèm với những ưu và nhược điểm như đã nhắc đến trong mục Tài khoản Cent. Mức chênh lệch cố định từ tài khoản này ít nhất là 2 pip (đối với cặp EUR/USD), và cao hơn khi bạn giao dịch các cặp tiền tệ ngoại lai và các tài sản khác.

Tuy không yêu cầu mức nạp tiền tối thiểu, nhưng khi sử dụng kích thước lô bình thường, bạn sẽ cần nhiều vốn hơn. Chẳng hạn, giao dịch nhỏ nhất mà bạn có thể thực hiện trên tài khoản này là trên cặp EUR/USD, yêu cầu ít nhất $1,19 (27.500 đồng) cho vị thế 0,01 lô ở mức đòn bẩy 1:1000.

Bạn nên mở Tài khoản Classic nếu đã tự tin vào kỹ năng giao dịch của mình và muốn có quy mô vị thế lớn hơn. Forex4you cung cấp đòn bẩy lên đến 1:2000, có thể tăng đáng kể cả lãi và lỗ của bạn.

Tài khoản Pro STP

Nếu bạn đã là một nhà giao dịch chuyên nghiệp muốn nhận được các điều kiện giao dịch tốt nhất, thì đây là tài khoản dành cho bạn. Với quá trình xử lý trực tiếp (STP), Forex4you cung cấp cho bạn các báo giá thị trường cập nhật nhất từ các nhà cung cấp thanh khoản của mình. Bạn sẽ được giao dịch với giá thực tế giống như thị trường liên ngân hàng.

Tuy tài khoản này tính thêm một khoản chênh lệch khi thực hiện các giao dịch, nhưng thường vẫn rất thấp so với Tài khoản Classic. Chẳng hạn, mức chênh lệch hiện tại trên cặp EUR/USD chỉ là 0,3 pips. Chi phí giao dịch thực tế là $8 (185.000 đồng) hoa hồng cho mỗi lô tiêu chuẩn được giao dịch.

Với tài khoản này, các nhà giao dịch có quyền truy cập vào tất cả các thị trường và sản phẩm của Forex4you (hơn 120 tài sản), các phân tích miễn phí và báo giá cấp 2. Tất cả những điều này nhằm cung cấp cho bạn quyền truy cập mở rộng vào các thị trường để có thể thực hiện các giao dịch sáng suốt hơn.

Phí giao dịch

Giao dịch trên Forex4you bạn sẽ mất ít nhất 2 pip chênh lệch đối với tài khoản Cent và Classic, và 0,1 pip chênh lệch cộng với $0,10 (2.300 đồng) và $8 (185.000 đồng) mỗi lô đối với tài khoản Cent NDD và Pro STP.

So với hầu hết các sàn khác thì phí giao dịch trên Forex4you cao hơn và do đó giao dịch cũng đắt hơn. Chẳng hạn, hoạt động có bàn giao dịch phải chịu mức chênh lệch tối thiểu là 2 pip trong khi một số sàn khác tính phí chỉ 1 pip.

Ngoài các khoản phí cao phát sinh từ các hoạt động giao dịch, các giao dịch khác tương đối rẻ hơn. Nạp tiền vào quỹ được miễn phí, nhưng rút tiền thì mất hoa hồng. Ngoài ra bạn còn phải trả phí chuyển đổi tiền tệ khi chuyển đổi nội tệ của mình sang USD hoặc EUR.

Nền tảng giao dịch

Bạn có thể chọn giữa các trang Webtrader Metatrader 4 và Forex4you, phiên bản máy tính hoặc ứng dụng di động.

Sau khi tạo và nạp tiền vào tài khoản, bạn có thể đặt lệnh thông qua một nền tảng giao dịch. Bạn sẽ có sự lựa chọn giữa khai thác các tính năng độc đáo của ứng dụng Forex4you độc quyền hoặc sử dụng Metatrader 4 (MT4) quen thuộc.

Nạp tiền và rút tiền

Bạn có thể nạp tiền vào và rút tiền từ tài khoản Forex4you của mình bằng các giải pháp thanh toán điện tử (Neteller, Skrill, WebMoney), thẻ tín dụng, chuyển khoản ngân hàng (Techcombank, Sacombank, Eximbank, BIDV, Vietcombank, Vietinbank) và các phương thức gửi tiền địa phương như Ngân Lượng.

Bạn được miễn phí với mọi khoản tiền nạp vào tài khoản Forex4you của mình dù sử dụng phương thức nào. Tuy nhiên, tài khoản giao dịch của bạn chỉ có thể bằng đồng EUR hoặc USD, tức là có thể bạn sẽ cần chuyển đổi tiền tệ. Khi nạp tiền bằng thẻ tín dụng, số tiền tối thiểu là 10$ (230.000 đồng) trong khi số tiền nạp tối thiểu qua Neteller, Skrill và WebMoney lần lượt là 2$ (46.000 đồng), 1$ và 1$ (23.000 đồng).

Để rút tiền, bạn có thể sử dụng các phương thức tương tự như nạp tiền. Nhưng bạn sẽ được yêu cầu xác minh danh tính của mình trước khi yêu cầu rút tiền được xử lý. Yêu cầu này tuân theo các quy định quản lý nhằm ngăn chặn rửa tiền. Bạn chỉ có thể rút tiền bằng phương thức giống như khi nạp tiền.

Các khoản phí liên quan đến rút tiền là USD/EUR 2,50 + 2,5% đối với thẻ tín dụng, USD/EUR 2 đối với Neteller và USD/EUR 1 đối với Skrill và WebMoney.

Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

Sàn này cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng bằng 7 ngôn ngữ khác nhau qua email, điện thoại, trò chuyện trực tuyến hoặc cuộc gọi trên trang web. Trên trang web có dịch ra tiếng Việt để hỗ trợ các nhà giao dịch Việt.

easymarkets, e-global có chi phí giao dịch thấp hơn?

So sánh phí giao dịch giữa các sàn giao dịch bao gồm phí spread, phí hệ thống, phí không hoạt động.

Để so sánh chi phí giữa các sàn giao dịch easymarkets và e-global, chúng tôi so sánh các loại phí chung đối với một tài khoản tiêu chuẩn. Tại easymarkets, spread trung bình đối với cặp EUR/USD là 1.2 pips pip, trong khi tại e-global là -- pip.

Sàn giao dịch nào an toàn nhất, easymarkets, e-global?

Để xác định mức độ uy tín và an toàn của các sàn giao dịch, chúng tôi đánh giá dựa trên tiêu chí giấy phép mà sàn đang sở hữu cũng như mức độ uy tín của những giấy phép đó, ngoài ra tiêu chí về thời gian hoạt động cũng rất quan trọng, thông thường các sàn giao dịch hoạt động lâu năm có độ uy tín cao hơn các sàn mới thành lập.

easymarkets được quản lý bởi Nước Úc ASIC,Síp CYSEC. e-global được quản lý bởi Quần đảo Virgin FSC.

Nền tảng giao dịch của sàn nào tốt hơn easymarkets, e-global?

Nền tảng giao dịch của các sàn được đánh giá thông qua quá trình đội ngũ WikiFX mở tài khoản real/live trên các sàn, tiến hành giao dịch thực và tổng kết lại các điều kiện mà sàn cung cấp. Điều này giúp WikiFX đưa ra những đánh giá chất lượng và toàn diện nhất có thể

easymarkets cung cấp nền tảng giao dịch VIP,Premium,Standard, sản phẩm giao dịch --. e-global cung cấp -- nền tảng giao dịch, sản phẩm giao dịch --.

Chọn quốc gia/khu vực
  • Hồng Kông

    hk.wikifx.com

  • Đài Loan

    tw.wikifx.com

  • Hoa Kỳ

    us.wikifx.com

  • Hàn Quốc

    kr.wikifx.com

  • Vương quốc Anh

    uk.wikifx.com

  • Nhật Bản

    jp.wikifx.com

  • Indonesia

    id.wikifx.com

  • Việt nam

    vn.wikifx.com

  • Nước Úc

    au.wikifx.com

  • Singapore

    sg.wikifx.com

  • Thái Lan

    th.wikifx.com

  • Síp

    cy.wikifx.com

  • Nước Đức

    de.wikifx.com

  • Nước Nga

    ru.wikifx.com

  • Philippines

    ph.wikifx.com

  • New Zealand

    nz.wikifx.com

  • Ukraine

    ua.wikifx.com

  • Ấn Độ

    in.wikifx.com

  • Nước Pháp

    fr.wikifx.com

  • Tây Ban Nha

    es.wikifx.com

  • Bồ Đào Nha

    pt.wikifx.com

  • Malaysia

    my.wikifx.com

  • Nigeria

    ng.wikifx.com

  • Campuchia

    kh.wikifx.com

  • Nước ý

    it.wikifx.com

  • Nam Phi

    za.wikifx.com

  • Thổ Nhĩ Kỳ

    tr.wikifx.com

  • Hà lan

    nl.wikifx.com

  • Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất

    ae.wikifx.com

  • Colombia

    co.wikifx.com

  • Argentina

    ar.wikifx.com

  • Belarus

    by.wikifx.com

  • Ecuador

    ec.wikifx.com

  • Ai Cập

    eg.wikifx.com

  • Kazakhstan

    kz.wikifx.com

  • Morocco

    ma.wikifx.com

  • Mexico

    mx.wikifx.com

  • Peru

    pe.wikifx.com

  • Pakistan

    pk.wikifx.com

  • Tunisia

    tn.wikifx.com

  • Venezuela

    ve.wikifx.com

United States
※ Nội dung của trang web này tuân thủ luật pháp và quy định của địa phương
Bạn đang truy cập website WikiFX. Website WikiFX và ứng dụng WikiFX là hai nền tảng tra cứu thông tin doanh nghiệp trên toàn cầu. Người dùng vui lòng tuân thủ quy định và luật pháp của nước sở tại khi sử dụng dịch vụ.
Zalo:84704536042
Trong trường hợp các thông tin như mã số giấy phép được sửa đổi, xin vui lòng liên hệ:qawikifx@gmail.com
Liên hệ quảng cáo:fxeyevip@gmail.com