logo |

Thông tin

    Trang chủ   >     Ngành nghề    >     Văn bản chính

    CÁC SÀN GIAO DỊCH HỖ TRỢ MỨC ĐÒN BẨY CAO NHẤT TRÊN THỊ TRƯỜNG

    Lời nói đầu:Hiện nay, Forex là một trong những kênh đầu tư sinh lợi tiềm năng khi ngày càng được nhiều nhà đầu tư từ các thị trường khác tham gia và tìm hiểu. Rất nhiều các nhà đầu tư chuyên nghiệp, muốn kiếm lợi nhuận cao từ thị trường trong thời gian ngắn đã tìm đến các sàn forex có đòn bẩy cao để tối ưu các giao dịch của mình. Bài viết hôm nay sẽ cung cấp cho bạn danh sách những Broker có mức đòn bẩy cao nhất hiện nay. Cùng tham khảo nhé!
    Review-San-Apr-13-1.jpg

      Hiện nay, Forex là một trong những kênh đầu tư sinh lợi tiềm năng khi ngày càng được nhiều nhà đầu tư từ các thị trường khác tham gia và tìm hiểu. Rất nhiều các nhà đầu tư chuyên nghiệp, muốn kiếm lợi nhuận cao từ thị trường trong thời gian ngắn đã tìm đến các sàn forex có đòn bẩy cao để tối ưu các giao dịch của mình. Bài viết hôm nay sẽ cung cấp cho bạn danh sách những Broker có mức đòn bẩy cao nhất hiện nay. Cùng tham khảo nhé!

      1. Đòn bẩy là gì?

      Đòn bẩy được hiểu đơn giản là một công cụ giúp các bạn giao dịch khối lượng lớn với số vốn nhỏ. Ví dụ: các bạn có 1,000$ trong tài khoản, với số tiền này, các bạn chỉ có thể mua được 0.01 lots USD/JPY. Nếu sử dụng đòn bẩy 1:1000, các bạn có thể mua được đến 10 lots USD/JPY cũng chỉ với 1,000$ đó. Nếu giao dịch thắng, lợi nhuận sẽ tăng lên nhiều lần so với lúc không sử dụng đòn bẩy, nhưng nếu thất bại thì thua lỗ cũng sẽ nhiều lên tương ứng. Đây chính là tính 2 mặt của công cụ này.

      Thông thường, các Broker sẽ cung cấp một tỷ lệ đòn bẩy tối đa, dao động từ 1:30 đến 1: vài nghìn. Những broker nào được quy định bởi FCA (Cơ quan Kiểm soát Tài chính Vương Quốc Anh) thì sẽ chỉ được cung cấp đòn bẩy tối đa là 1:30.

    Review-San-Apr-13-2.jpg

      Một broker được quy định bởi nhiều cơ quan quản lý khác nhau sẽ cung cấp nhiều tỷ lệ đòn bẩy tối đa khác nhau. Trader đăng ký tài khoản tại khu vực của cơ quan nào sẽ được giao dịch với tỷ lệ đòn bẩy tối đa theo quy định của cơ quan đó.

      Trong Forex, thông thường, tỷ lệ đòn bẩy áp dụng trên các cặp tiền tệ, kim loại và chỉ số là cao nhất. Các loại tài sản còn lại sẽ được giao dịch với đòn bẩy thấp hơn. Chính vì thế, khi nhắc đến tỷ lệ đòn bẩy tối đa của một broker bất kỳ thì chúng ta phải hiểu là tỷ lệ đó áp dụng cho các cặp forex, các sản phẩm khác có thể thấp hơn.

      2. Danh sách các sàn giao dịch uy tín hỗ trợ mức đòn bẩy cao

      2.1 Exness – Không giới hạn

      Tỷ lệ này được áp dụng trên tất cả các loại tài khoản MT4 khi và chỉ khi trader đã hoàn thành ít nhất 10 lệnh (các lệnh này đã được đóng lại, không tính lệnh chờ), giao dịch được ít nhất 5 lots và số dư tài khoản dưới 1,000$. Nếu không đáp ứng được những yêu cầu này, trader chỉ được giao dịch với tỷ lệ đòn bẩy tối đa là 1:2000.

      • Các loại tài khoản MT5 có tỷ lệ đòn bẩy tối đa là 1:2000.

      • Ký quỹ tối thiểu 1$

      Các loại tài khoản Tiêu chuẩn (Standard, Standard Cent) 1$

      Các loại tài khoản Chuyên nghiệp (Raw Spread, Zero, Pro) 200$

      • Chi phí giao dịch trên cặp EUR/USD: tài khoản Tiêu chuẩn: từ 1 pip, commission 0$; tài khoản Chuyên nghiệp: từ 0 pips, commission 7$ /lot

      • Trụ sở chính: Cộng hòa Síp, thành lập năm 2008

      • Giấy phép: FCA, CySEC, FSA

    Review-San-Apr-13-3.jpg

      2.2 FBS – 1:300

      Tỷ lệ tối đa 1:3000 được áp dụng trên các loại tài khoản Micro, Standard và Zero Spread. Tài khoản ECN có đòn bẩy tối đa 1:500 và tài khoản Cent là 1:1000.

      • Ký quỹ tối thiểu 1$

      Tài khoản Cent 1$

      Tài khoản Micro 5$

      Tài khoản Standard 100$

      Tài khoản Zero Spread 500$

      Tài khoản ECN 1,000$

      • Chi phí giao dịch trên cặp EUR/USD: tài khoản Standard: từ 0.5 pips, commission 0$; tài khoản ECN: từ 1 pip, commission 6$/lot

      • Trụ sở chính: Belize, thành lập năm 2009

      • Giấy phép: CySEC, IFSC

    Review-San-Apr-13-4.jpg

      2.3 FXTM – 1:2000

      Tài khoản Standard, ECN, ECN Zero được sử dụng đòn bẩy tối đa 1:2000, các tài khoản còn lại, Cent 1:1000, FXTM Pro 1:200.

      • Tỷ lệ đòn bẩy 1:2000 chỉ được sử dụng khi số dư tài khoản dưới 50,000$.

      • Ký quỹ tối thiểu 10$

      Tài khoản Cent 10$

      Tài khoản Standard 100$

      Tài khoản ECN 500$

      Tài khoản ECN Zero 200$

      Tài khoản FXTM Pro 25,000$

      • Chi phí giao dịch trên cặp EUR/USD: tài khoản Standard: từ 1.3 pips, commission 0$; tài khoản ECN: từ 0.1 pips, commission 4$/lot.

      • Trụ sở chính: Cộng hòa Síp, thành lập năm 2011

      • Giấy phép: CySEC, FCA, FSC, FinaCom

    Review-San-Apr-13-5.jpg

      2.4 RoboForex – 1:2000

      Đòn bẩy tối đa 1:2000 chỉ áp dụng trên tài khoản Pro Cent và Pro Standard (không tính tài khoản giao dịch trên nền tảng cTrader) và được sử dụng khi số dư tức thời của tài khoản (equity) dưới 5,000$. Các loại tài khoản khác được sử dụng đòn bẩy tối đa 1:500 hoặc 1:300.

      • Ký quỹ tối thiểu 10$

      • Chi phí giao dịch trên cặp EUR/USD: tài khoản Standard: từ 1.3 pips, commission 0$; tài khoản ECN: từ 0.2 pips, commission 20$/ 1 triệu đô giao dịch.

      • Trụ sở chính: Belize, thành lập năm 2009

      • Giấy phép: IFSC, FinaCom

      2.5 Hotforex – 1:1000

      Tỷ lệ tối đa 1:1000 chỉ áp dụng trên tài khoản Micro và có số dư tức thời (equity) dưới 300,000$. Các loại tài khoản khác là 1:500.

      • Ký quỹ tối thiểu 5$

      Tài khoản Micro 5$

      Tài khoản Premium 100$

      Tài khoản Zero Spread, Auto 200$

      • Chi phí giao dịch trên cặp EUR/USD: tài khoản Zero Spread: từ 0 pip, commission 6$/lot; các tài khoản khác: từ 1 pip, commission 0$.

      • Trụ sở chính: Cộng hòa Síp, thành lập năm 2010

      • Giấy phép: FCA, CySEC, FSA, FSCA, DFSA

      2.6 NordFX – 1:1000

      Tỷ lệ này áp dụng trên tất cả các loại tài khoản của sàn (ngoại trừ tài khoản Stock)

      • Ký quỹ tối thiểu 10$

      Tài khoản Fix 10$

      Tài khoản Pro 250$

      Tài khoản Zero 500$

      • Chi phí giao dịch trên cặp EUR/USD: tài khoản FIX: cố định từ 2 pips, commission 0$; tài khoản Pro: từ 0.9 pips, commission 0$; tài khoản Zero: từ 0 pips, commission 0.07%/giá trị giao dịch

      • Trụ sở chính: Vanuatu, thành lập năm 2008

      • Giấy phép: CySEC, VFSC

      2.7 XM – 1:888

      Tỷ lệ tối đa 1:888 được áp dụng trên tất cả các loại tài khoản của XM (ngoại trừ tài khoản Share) và chỉ được sử dụng đòn bẩy cao nhất 1:888 khi số dư tài khoản dưới 20,000$.

      • Ký quỹ tối thiểu 5$

      Tài khoản Micro, Standard 5$

      Tài khoản XM Ultra Low 50$

      • Chi phí giao dịch trên cặp EUR/USD: tài khoản Micro, Standard: từ 1 pip, commission 0$; tài khoản XM Ultra Low: từ 0.6 pips, commission 0$.

      • Trụ sở chính: Úc và Cộng hòa Síp, thành lập năm 2009

      • Giấy phép: FCA, CySEC, ASIC, IFSC

    Review-San-Apr-13-6.jpg

      2.8 IC Markets – 1:500

      Áp dụng trên tất cả các loại tài khoản giao dịch của IC Markets

      • Ký quỹ tối thiểu 200$

      • Chi phí giao dịch trên cặp EUR/USD: Tài khoản Standard: từ 1 pip, commission 0$; tài khoản cTrader: từ 0 pip, commission 6$/lot; tài khoản Raw Spread: từ 0 pip, commission 7$/lot.

      • Trụ sở chính: Úc, thành lập năm 2007.

      • Giấy phép: ASIC, FSA

      2.9 XTB - 1:500

      Áp dụng trên tất cả các loại tài khoản giao dịch của XTB. Tỷ lệ tối đa 1:500 chỉ được sử dụng khi tổng giá trị giao dịch của tất cả các lệnh dưới 2 triệu Euro.

      • Ký quỹ tối thiểu 1$

      • Chi phí giao dịch trên cặp EUR/USD: tài khoản Standard: từ 0,35 pips, commission 0$; tài khoản Pro: từ 0.28$, commission 7$/lot.

      • Trụ sở chính: Ba Lan, thành lập năm 2005

      • Giấy phép: FCA, CySEC, IFSC, BaFIN

      2.10 Tickmill – 1:500

      Áp dụng cho tất cả các loại tài khoản của Tickmill.

      • Ký quỹ tối thiểu 100$

      Tài khoản Classic, Pro 100$

      Tài khoản Vip: bắt buộc duy trì số dư tối thiểu 50,000$

      • Chi phí giao dịch trên cặp EUR/USD: tài khoản Classic: từ 1.6 pips, commission 0$; tài khoản Pro: từ 0 pips, commission 4$/lot; tài khoản Vip: từ 0 pips, commission 2$/lot

      • Trụ sở chính: Seychelles, thành lập năm 2015

      • Giấy phép: CySEC, FCA, FSCA, FSA

      2.11 Pepperstone – 1:500

      Áp dụng trên tất cả các loại tài khoản của Pepperstone.

      • Ký quỹ tối thiểu 200$

      • Chi phí giao dịch trên cặp EUR/USD: tài khoản Standard: từ 0 pips, commission 7$/lot; tài khoản Razor: từ 1 pip, commission 0$.

      • Trụ sở chính: Úc, thành lập năm 2010.

      • Giấy phép: ASIC, FCA

      2.12 FxOpen – 1:500

      Áp dụng trên tất cả các loại tài khoản (ngoại trừ tài khoản Crypto)

      • Ký quỹ tối thiểu 1$

      Tài khoản Micro 1$

      Tài khoản STP 10$

      Tài khoản ECN 100$

      • Chi phí giao dịch trên cặp EUR/USD: tài khoản Micro: từ 2 pips, commission 0$; tài khoản STP: từ 1.5 pips, commission 0$; tài khoản ECN: từ 0 pips, commission 30$/ 1 triệu $ giao dịch.

      • Trụ sở chính: New Zealand, thành lập năm 2005

      • Giấy phép: FCA, ASIC, FinaCom

      Ngoài ra, còn một số sàn forex khác có tỷ lệ đòn bẩy tối đa 1:50 như FxPro, OctaFX, FxPrimus, FP Markets… Hy vọng các trader Việt có thể lựa chọn được sàn forex có đòn bẩy phù hợp nhất với phong cách giao dịch của mình. Lựa chọn mức đòn bẩy phù hợp sẽ là một chiến lược lâu dài hoàn hảo nhất.

    Review-San-Apr-13-7.jpg

      ----------------------------------------------------------------------------------------

      WikiFX là ứng dụng tra cứu sàn môi giới toàn cầu đầu tiên tại Việt Nam. Với kho dữ liệu khổng lồ hơn 25000 broker và sự tin tưởng của hơn 3 triệu người dùng trên toàn thế giới.

      *Cảnh báo rủi ro: Trước khi bắt đầu giao dịch, bạn phải hiểu rõ những rủi ro liên quan đến các giao dịch sử dụng đòn bẩy và cần phải có kinh nghiệm cần thiết để làm việc trên thị trường Forex.

    Sàn môi giới liên quan

    United Arab Emirates Dirham

    • United Arab Emirates Dirham
    • Australia Dollar
    • Canadian Dollar
    • Swiss Franc
    • Chinese Yuan
    • Danish Krone
    • Euro
    • British Pound
    • Hong Kong Dollar
    • Hungarian Forint
    • Japanese Yen
    • South Korean Won
    • Mexican Peso
    • Malaysian Ringgit
    • Norwegian Krone
    • New Zealand Dollar
    • Polish Zloty
    • Russian Ruble
    • Saudi Arabian Riyal
    • Swedish Krona
    • Singapore Dollar
    • Thai Baht
    • Turkish Lira
    • United States Dollar
    • South African Rand

    United States Dollar

    • United Arab Emirates Dirham
    • Australia Dollar
    • Canadian Dollar
    • Swiss Franc
    • Chinese Yuan
    • Danish Krone
    • Euro
    • British Pound
    • Hong Kong Dollar
    • Hungarian Forint
    • Japanese Yen
    • South Korean Won
    • Mexican Peso
    • Malaysian Ringgit
    • Norwegian Krone
    • New Zealand Dollar
    • Polish Zloty
    • Russian Ruble
    • Saudi Arabian Riyal
    • Swedish Krona
    • Singapore Dollar
    • Thai Baht
    • Turkish Lira
    • United States Dollar
    • South African Rand
    Tỷ giá tức thời  :
    --
    Vui lòng nhập số tiền
    United Arab Emirates Dirham
    Số tiền có thể đổi
    -- United States Dollar
    Cảnh báo rủi ro

    Dữ liệu WikiFX được thu thập từ kho dữ liệu của các ủy ban có thẩm quyền, giám sát và quản lý thị trường ngoại hối tại các quốc gia như FCA tại Anh, ASIC tại Úc v.v, với tôn chỉ những nội dung công bố đều công chính, khách quan và chân thực, không thu các lệ phí không chính đáng như lệ phí tiếp thị, quảng cáo, xếp hạng, rửa sạch số liệu v.v. WikiFX cố gắng duy trì sự đồng nhất và đồng bộ giữa số liệu bên chúng tôi và số liệu uy tín của các ủy ban giám sát quản lý, tuy nhiên chúng tôi không cam kết sự đồng nhất và đồng bộ tức thời.

    Xét tới tình hình phức tạp của ngành công nghiệp ngoại hối, không tránh khỏi tình trạng một số các sàn môi giới sử dụng các thủ đoạn lừa dối để xin được giấy phép đăng ký hợp pháp tại cơ quan cai quản. Nếu dữ liệu được xuất bản bởi WikiFX không phù hợp với tình hình thực tế, vui lòng gửi dữ liệu cho chúng tôi thông qua các chuyên mục 'Tố cáo' của WikiFX. Chúng tôi sẽ xác minh kịp thời và công bố kết quả có liên quan.

    Ngoại hối, kim loại quý và hợp đồng OTC đều là các sản phẩm đòn bẩy, có tồn tại các tiềm ẩn rủi ro khá cao, có thể dẫn đến vốn đầu tư của quý khách bị tổn thất, xin hãy cẩn trọng trong quá trình đầu tư.

    Nhắc nhở đặt biệt: Những thông tin do WikiFX cung cấp chỉ nhằm mục đích tham khảo, không phải là đề nghị mua bán. Sàn ngoại hối do khách hàng tự chọn lụa, rủi ro do thao tác trên sàngiao dịch không liên quan đến WikiFX, chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm liên quan nào