|

Thông tin

    Trang chủ   >     Ngành nghề    >     Văn bản chính

    Lucro da Eletrobras dispara 305% e soma R$5,6 bi no 2° tri com venda de distribuidora

    Tóm lược:A estatal Eletrobras registrou lucro líquido de 5,56 bilhões de reais no segundo trimestre, salto de 305% na comparação anual, influenciado por ganhos obtidos com a reversão do patrimônio líquido negativo de sua distribuidora

      SÃO PAULO (Reuters) - A estatal Eletrobras registrou lucro líquido de 5,56 bilhões de reais no segundo trimestre, salto de 305% na comparação anual, influenciado por ganhos obtidos com a reversão do patrimônio líquido negativo de sua distribuidora Amazonas Energia, privatizada no final do ano passado.

      圣保罗(路透社) - 国有电力公司第二季度的净收入为55.6亿雷亚尔,同比增长305%,这主要得益于扭转股东权益所带来的收益。分销商Amazonas Energia于去年年底私有化。

      A maior elétrica da América Latina, responsável por metade da transmissão e um terço da capacidade de geração no Brasil, somou lucro antes de juros, impostos, depreciação e amortização (Ebitda) de 1,35 bilhão, recuo de 62% na comparação anual. O Ebitda recorrente foi de 3,1 bilhão, 7,8% acima do registrado em igual período de 2018.

      拉丁美洲最大的电力公司,负责传输的一半,巴西发电量的三分之一,之前获利了利息,税项,折旧和摊销(EBITDA)为13.5亿,同比下降62%。经常性EBITDA为31亿,比2018年同期增长7.8%。

      A receita operacional líquida da companhia avançou 12,4%, para 6,6 bilhões de reais.

      该公司的净营业收入增长12.4%至6 ,6亿雷亚尔。

      A Eletrobras disse que a privatização da Amazonas Energia, vendida em dezembro a um consórcio formado por Oliveira Energia e Atem, levou a um ganho de 5,26 bilhões de reais com a reversão de patrimônio líquido negativo.

      Eletrobras表示,亚马逊能源公司私有化,于12月出售给由Oliveira Energia和Atem组成的财团,导致5.26的收益这笔交易使国有分销公司的出口处于封闭状态,其中Eletrobras控制了北方和东北部六家经过谈判的分销商。此外,这笔交易使国有分销公司的出口处于封闭状态。

      A venda selou a saída da estatal do ramo de distribuição, no qual a Eletrobras controlava seis distribuidoras no Norte e Nordeste que foram negociadas ao longo do ano passado. A subsidiária do Amazonas era de longe a mais deficitária dentre elas.

      {4}在过去的一年里。亚马逊地区的子公司是迄今为止最缺乏的子公司。

      A Eletrobras somou ainda um ganho de 1,69 bilhão com um registro a valor justo de indenizações pela renovação de contratos antigos de transmissão (RBSE), decorrente da variação da taxa de desconto NTN-B.

      Eletrobras还增加了16.9亿美元,并为续签旧合同进行了公允价值的赔偿登记。 (RBSE),由于NTN-B贴现率的变化。

      Por outro lado, a companhia realizou provisão de 921 milhões de reais por créditos da Conta de Consumo de Combustíveis (CCC) cedidos pela Amazonas Energia à Eletrobras antes da privatização, além de 329 milhões de reais em provisões para contingências.

      另一方面,公司为消费者消费账户提供了921亿雷亚尔的拨备。亚马逊能源公司在私有化之前向Eletrobras提供的燃料(CCC),以及3.29亿雷亚尔的应急准备金。

      Já os investimentos da Eletrobras recuaram 41% na comparação anual, para 578 milhões de reais, em meio a uma reestruturação da companhia nos últimos anos que desacelerou os aportes. No acumulado do ano até o final do primeiro semestre os investimentos somavam 1,09 bilhão, queda também de 41% ante os 1,85 bilhão do ano anterior.

      Eletrobras投资同比下降41%,在近几年公司重组放缓了捐款的情况下,达到5.78亿雷亚尔。截至今年上半年末,投资总额为10.9亿美元,比18.5亿美元下降41%。从前一年开始。

    Tin nóng

    United Arab Emirates Dirham

    • United Arab Emirates Dirham
    • Australia Dollar
    • Canadian Dollar
    • Swiss Franc
    • Chinese Yuan
    • Danish Krone
    • Euro
    • British Pound
    • Hong Kong Dollar
    • Hungarian Forint
    • Japanese Yen
    • South Korean Won
    • Mexican Peso
    • Malaysian Ringgit
    • Norwegian Krone
    • New Zealand Dollar
    • Polish Zloty
    • Russian Ruble
    • Saudi Arabian Riyal
    • Swedish Krona
    • Singapore Dollar
    • Thai Baht
    • Turkish Lira
    • United States Dollar
    • South African Rand

    United States Dollar

    • United Arab Emirates Dirham
    • Australia Dollar
    • Canadian Dollar
    • Swiss Franc
    • Chinese Yuan
    • Danish Krone
    • Euro
    • British Pound
    • Hong Kong Dollar
    • Hungarian Forint
    • Japanese Yen
    • South Korean Won
    • Mexican Peso
    • Malaysian Ringgit
    • Norwegian Krone
    • New Zealand Dollar
    • Polish Zloty
    • Russian Ruble
    • Saudi Arabian Riyal
    • Swedish Krona
    • Singapore Dollar
    • Thai Baht
    • Turkish Lira
    • United States Dollar
    • South African Rand
    Tỷ giá hối đoái tức thời  :
    --
    Nhập số tiền
    United Arab Emirates Dirham
    Số tiền có thể đổi
    -- United States Dollar
    Cảnh báo rủi ro

    Những số liệu của WikiFX đều là số liệu của cơ quan thẩm quyền cai quản ngoại hối của các quốc gia như FCA của Anh, ASIC của Úc v.v, với tôn chỉ những nội dung công bố đều công chính, khách quan và chân thức, không thu các lệ phí bất chính đáng như lệ phí tiếp thị, quảng cáo, xếp hạng, rửa sạch số liệu v.v. WikiFX cố gắng hết sức duy trì sự đồng nhất và đồng bộ giữa số liệu bên chúng tôi và số liệu uy tín của các cơ quan cai quản, tuy nhiên chúng tôikhông cam kết sự đồng nhất và đồng bộ tức thời.

    Xét tới tình hình rất phức tạp của ngành ngoại hối, không tránh khỏi có một số nhà giao dịch ngoại hối bằng thủ đoạn lừa dối để xin được đăng ký hợp pháp tại cơ quan cai quản. Nếu phát hiện những số liệu công bố bởi WikiFX không khớp với tình hình thực tế, thì có thể sử dụng chức năng "Khiếu nại" và "Sửa sai" của WikiFX đề xuất với chúng tôi, chúng tôi sẽ kiểm tra xác nhận kịp thời, và công bố kết quả liên quan.

    Ngoại hối, kim loại quý và hợp đồng OTC đều là các sản phẩm đòn bẩy, có tồn tại các tiềm ẩn rủi ro khá cao, có thể dẫn đến vốn đầu tư của quý khách bị tổn thất, xin hãy cẩn trọng trong quá trình đầu tư.

    Nhắc nhở đặt biệt: Những thông tin do WikiFX cung cấp chỉ nhằm mục đích tham khảo, không phải là đề nghị mua bán. Sàn ngoại hối do khách hàng tự chọn lụa, rủi ro do thao tác trên sàngiao dịch không liên quan đến WikiFX, chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm liên quan nào

    ×

    Chọn quốc gia/khu vực