|

Thông tin

    Trang chủ   >     Ngành nghề    >     Văn bản chính

    Analisa Teknis NZD/USD: Garis Tren Turun Tantang Support 0,6440/39

    Tóm lược:NZD/USD terus berjuang antara support horisontal 2 hari dan garis resistensi turun terdekat sementara bergerak ke 0,6450 menjelang sesi Eropa hari ini

      NZD/USD terus berjuang antara support horisontal 2 hari dan garis resistensi turun terdekat sementara bergerak ke 0,6450 menjelang sesi Eropa hari ini.

      Jika berhasil menembus 0,4545, garis resistensi rata-rata pergerakan eksponensial (EMA) 100-jam di dekat 0,6475 dapat menantang sisi atas tambahan, jika tidak maka 0,6500 dapat muncul pada grafik.

      Sementara itu, terobosan sisi bawah support 0,6440/39 bisa kembali ke 0,6410 dan 0,6378 pada radar penjual.

      Jika, tergelincir di bawah 0,6378, terendah tahun 2016 di dekat 0,6348 dapat menawarkan penghentian sementara untuk pasangan ini terjun menuju support di bawah 0,6300.

      Grafik per jam NZD/USD

      Tren:Bearish

      •   R3 0.6503

      •   R2 0.6489

      •   R1 0.6467

      •   PP 0.6453

        •   S1 0.6431

        •   S2 0.6417

        •   S3 0.6395

        •   Diperbarui 12 Agustus, 00:00 GMT

    Tin nóng

    United Arab Emirates Dirham

    • United Arab Emirates Dirham
    • Australia Dollar
    • Canadian Dollar
    • Swiss Franc
    • Chinese Yuan
    • Danish Krone
    • Euro
    • British Pound
    • Hong Kong Dollar
    • Hungarian Forint
    • Japanese Yen
    • South Korean Won
    • Mexican Peso
    • Malaysian Ringgit
    • Norwegian Krone
    • New Zealand Dollar
    • Polish Zloty
    • Russian Ruble
    • Saudi Arabian Riyal
    • Swedish Krona
    • Singapore Dollar
    • Thai Baht
    • Turkish Lira
    • United States Dollar
    • South African Rand

    United States Dollar

    • United Arab Emirates Dirham
    • Australia Dollar
    • Canadian Dollar
    • Swiss Franc
    • Chinese Yuan
    • Danish Krone
    • Euro
    • British Pound
    • Hong Kong Dollar
    • Hungarian Forint
    • Japanese Yen
    • South Korean Won
    • Mexican Peso
    • Malaysian Ringgit
    • Norwegian Krone
    • New Zealand Dollar
    • Polish Zloty
    • Russian Ruble
    • Saudi Arabian Riyal
    • Swedish Krona
    • Singapore Dollar
    • Thai Baht
    • Turkish Lira
    • United States Dollar
    • South African Rand
    Tỷ giá hối đoái tức thời  :
    --
    Nhập số tiền
    United Arab Emirates Dirham
    Số tiền có thể đổi
    -- United States Dollar
    Nhắc nhở về rủi ro

    Những số liệu của WikiFX đều là số liệu của cơ quan thẩm quyền cai quản ngoại hối của các quốc gia như FCA của Anh, ASIC của Úc v.v, với tôn chỉ những nội dung công bố đều công chính, khách quan và chân thức, không thu các lệ phí bất chính đáng như lệ phí tiếp thị, quảng cáo, xếp hạng, rửa sạch số liệu v.v. WikiFX cố gắng hết sức duy trì sự đồng nhất và đồng bộ giữa số liệu bên chúng tôi và số liệu uy tín của các cơ quan cai quản, tuy nhiên chúng tôikhông cam kết sự đồng nhất và đồng bộ tức thời.

    Xét tới tình hình rất phức tạp của ngành ngoại hối, không tránh khỏi có một số nhà giao dịch ngoại hối bằng thủ đoạn lừa dối để xin được đăng ký hợp pháp tại cơ quan cai quản. Nếu phát hiện những số liệu công bố bởi WikiFX không khớp với tình hình thực tế, thì có thể sử dụng chức năng "Khiếu nại" và "Sửa sai" của WikiFX đề xuất với chúng tôi, chúng tôi sẽ kiểm tra xác nhận kịp thời, và công bố kết quả liên quan.

    Ngoại hối, kim loại quý và hợp đồng OTC đều là các sản phẩm đòn bẩy, có tồn tại các tiềm ẩn rủi ro khá cao, có thể dẫn đến vốn đầu tư của quý khách bị tổn thất, xin hãy cẩn trọng trong quá trình đầu tư.

    Nhắc nhở đặt biệt: Những thông tin do WikiFX cung cấp chỉ nhằm mục đích tham khảo, không phải là đề nghị mua bán. Sàn ngoại hối do khách hàng tự chọn lụa, rủi ro do thao tác trên sàngiao dịch không liên quan đến WikiFX, chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm liên quan nào

    ×

    Chọn quốc gia/khu vực